Nghĩa là gì:
outsmart
outsmart /aut'smɑ:t/- ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khôn hơn, láu hơn
right smart Thành ngữ, tục ngữ
don't get smart with me
show more respect, do not talk back "If you ask why, she'll say, ""Don't get smart with me."""
smartass
a person who tries to be witty, cocky, lippy """What do you want to drink?"" ""Do you have breast milk?"" ""Don't be a smartass!"""
smarten up
be smarter, do not be stupid People who drink and drive should smarten up.
smarts
intelligence, mental ability Jen gets good grades. She has the smarts to win a scholarship.
street smarts
knowing how to survive, worldly wise You need street smarts to be a police officer in Toronto.
Smart Alec
A smart Alec is a conceited person who likes to show off how clever and knowledgeable they are.
Smart as a whip
A person who is smart as a whip is very clever.
Smarty pants
A smarty pants is someone who displays the intelligence in an annoying way.
outsmart
outsmart
outsmart oneself
to have one's efforts at cunning or cleverness result in one's own disadvantage
smart
smart
smart off
Slang to be impertinent or flippant
smart aleck
smart aleck
An impudent or obnoxiously self-assertive individual, a wise guy, as in New teachers often have a hard time coping with the smart alecks in their classes. This expression, dating from the mid-1800s, probably alluded to a person of this description who was named Alec or Alexander, but his identity has been lost.
smart set
smart set
A fashionable social group, as in This restaurant has been discovered by the smart set. This idiom may be obsolescent. [Late 1800s]thông minh đúng đắn
1. tính từ Lớn đáng kể. Chủ yếu được nghe ở Mỹ. Chúng tui đã đến thăm bạn một khoảng cách khá xa, vì vậy chúng tui rất cảm kích nếu bạn có thể thay mặt chúng tui bớt chút thời (gian) gian nghỉ việc.2. tính từ Khá hấp dẫn. Bạn trông đúng thông minh trong chiếc váy đó. Nhìn mình trong gương, bảnh bao trong bộ lễ phục chỉnh tề, tui cảm thấy mình thật thông minh.3. danh từ Một số lượng lớn đáng kể. Chủ yếu được nghe ở Mỹ. Chúng tui đã trả thành đúng thông minh, nhưng vẫn còn khá nhiều chuyện phải làm trước khi chúng tui hoàn thành.. Xem thêm: đúng, thông minh thông minh đúng
New England & Nam Hoa Kỳ Rất nhiều; một lượng đáng kể: "Chúng tui đã đọc đúng cuốn sách đó" (Catherine C. Hopley).. Xem thêm: đúng, thông minh. Xem thêm:
An right smart idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with right smart, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ right smart