relieve of Thành ngữ, tục ngữ
relieve of
1.take from sb.;free sb.from替…拿;使某人免于
Let me relieve you of that heavy parcel.让我替你提那个重包。
You'd better relieve Mary of some of the housework.你最好减轻一点玛丽的家务活。
2.dismiss from(a position)解除(某人职务)
The captain was relieved of his post when his guilt was proved.证明有罪之后,船长被解除了职务。
She was relieved of her post at her own request.她要求辞职并被批准了。
3.rob sb.of sth.抢劫(某人的东西)
A thief relieved me of£5.小偷偷了我5英镑钱。 giải tỏa (ai đó hoặc bản thân) về (điều gì đó)
1. Để loại bỏ hoặc giảm bớt gánh nặng cho ai đó hoặc bản thân. Chỉ cần nói chuyện với ai đó có thể giúp bạn giảm bớt căng thẳng hoặc lo lắng. Để loại bỏ ai đó hoặc bản thân khỏi một công chuyện hoặc một tập hợp các trách nhiệm. Cảnh sát trưởng vừa bị cách chức sau cuộc điều tra về tham nhũng cấp bộ. Tôi quyết định giảm bớt vị trí của mình để tránh bất kỳ xung đột lợi ích nào có thể xảy ra. Để cướp một thứ gì đó của ai đó. Có rất nhiều tên trộm sẵn sàng giải tỏa đồ đạc của bạn nếu bạn bất chú ý .. Xem thêm: of, thuyên giảm giải vây cho ai đó thứ gì đó
1. Lít để trút bỏ gánh nặng cho ai đó về điều gì đó. Đây, hãy để tui giải tỏa cho bạn cái hộp nặng nề đó. Cuối cùng, anh ấy cũng có thể giải tỏa được vấn đề của mình.
2. . Hình. Để giảm bớt trách nhiệm của ai đó. Tôi sẽ giải tỏa cho bạn phần nào trách nhiệm mà bạn vừa gánh vác bấy lâu nay. Hãy để tui giải tỏa công chuyện đó cho bạn. Bạn có đủ để làm .. Xem thêm: của, giải tỏa giảm bớt
v.
1. Để mang hoặc dỡ bỏ gánh nặng từ ai đó: Nhân viên hỗ trợ giúp chúng tui giảm bớt hành lý nặng nề của mình. Sự thô lỗ của họ giúp tui bớt gánh nặng khi phải mời họ.
2. Cách chức một người nào đó khỏi công việc, chức vụ hoặc chức vụ: Sau vụ bê bối, quân đội vừa miễn nhiệm chức vụ của anh ta.
3. Cướp hoặc tước đoạt thứ gì đó của ai đó: Kẻ móc túi lấy trước của khách du lịch.
. Xem thêm: của, giải tỏa. Xem thêm:
An relieve of idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with relieve of, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ relieve of