reckon on Thành ngữ, tục ngữ
reckon on
1.trust信赖
You can always reckon on me.你总是可以信赖我。
2.expect(sth.to happen);base one's assumption on盼望(某事发生);没想到
You can't reckon on seeing him.你不要指望能见到他。
She didn't reckon on six dinner guests.她没有预料来赴宴的客人会有6个。tính toán (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Để xem xét hoặc đoán trước một cái gì đó như một yếu tố trong một số quyết định, tình huống hoặc kết quả. Tôi nghĩ chúng tui có đủ trước để đặt cọc mua nhà, nhưng chúng tui không tính đến chuyện phải trả trước cho chuyến đi của Sophie đếnphòng chốngcấp cứu. Họ tính toán chi tiêu khoảng 2.000 đô la cho các chuyến bay và khách sạn ở châu Âu.2. Để phụ thuộc hoặc phụ thuộc vào ai đó hoặc một cái gì đó. Tôi vừa luôn tin tưởng vào lời khuyên của cha tôi. Tôi chỉ bất biết phải làm gì bây giờ khi anh ấy vừa ra đi. Chúng tui trông đợi vào sự hỗ trợ của đảng chính trị khác để thông qua luật này.. Xem thêm: on, reckonreckon on
v. Để mong đợi và tính đến một cái gì đó; mặc cả về một cái gì đó: Những người nông dân vừa không tính đến một đợt sương giá sớm. Hãy tính đến chuyện chi 250 đô la cho mộtphòng chốngkhách sạn ở New York.
. Xem thêm: trên, tính toán. Xem thêm:
An reckon on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with reckon on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ reckon on