pull back Thành ngữ, tục ngữ
pull back
pull back
Retreat, as in The troops gradually pulled back. [Mid-1500s] kéo lại
1. Để lùi lại, rút lui hoặc rút lui. Chúng tui đang bị một ai đó trên nóc nhà bắn vào. Mọi người, lùi lại! Tôi lùi lại một chút khi nhận ra rằng mình vừa gây áp lực quá lớn lên học trò của mình. Để kéo, kéo hoặc kéo ai đó hoặc vật gì đó lùi lại hoặc ra khỏi vật gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "pull" và "back". Anh kéo con nhỏ lại ngoài đường. Tôi kéo rèm cửa lại và thấy tuyết vừa rơi qua đêm. thứ gì đó. Cảnh sát kéo đứa trẻ ra khỏi đứa trẻ khác và khiến chúng ngừng đánh nhau. Tôi vừa kéo lại đứa trẻ khỏi cái hố nguy hiểm .. Xem thêm: lùi lại, kéo kéo lại (từ ai đó hoặc cái gì đó)
để lùi lại từ ai đó hoặc cái gì đó. Khi tui thấy anh ấy trông ốm yếu như thế nào, tui đã giật mình lùi lại khỏi anh ấy. Ta nhìn rắn một cái rồi lui .. Xem thêm: lui, kéo kéo lại
Rút lui, như trong Quân rút dần. [Giữa những năm 1500]. Xem thêm: anchorage lại, kéo kéo lại
v.
1. Để kéo hoặc giật một cái gì đó hoặc ai đó về phía sau: Tôi kéo tóc ra sau và buộc đuôi ngựa. Cô kéo rèm lại và nhìn ra ngoài. Anh ấy kéo tui lại từ mép vực.
2. Để rút lui: Lực lượng cứu hỏa rút lui khi đám cháy đến các bồn chứa khí.
3. Ra lệnh rút lui: Người chỉ huy kéo quân về vị trí an toàn hơn. Các tổ chức viện trợ đang kéo các tình nguyện viên trở lại cho đến khi giao tranh ở khu vực đó dừng lại.
. Xem thêm: anchorage lại, kéo. Xem thêm:
An pull back idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pull back, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pull back