pull away Thành ngữ, tục ngữ
pull away
pull away
1) Move away or withdraw, as in The car pulled away from the curb. [Mid-1900s]
2) Move ahead or forward, as in His horse pulled away and took the lead. kéo đi
1. Để kéo, kéo hoặc buộc ai đó hoặc thứ gì đó đi xa. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "pull" và "away." Cô ấy kéo tui ra khỏi con đường ngay khi chiếc xe buýt lướt qua. Nếu bạn kéo bức tường này ra xa, bạn có thể thấy rằng những vết thối khô vừa bắt đầu xâm nhập vào các bức tường. Để rút lui hoặc lùi lại. Tôi dứt ra khi cô ấy cúi xuống hôn tôi. Bạn có thể biết họ vừa sử dụng loại keo rẻ trước vì các miếng dán vừa bắt đầu kéo ra khỏi đồ chơi. Của một chiếc xe, để bắt đầu di chuyển về phía trước và đi. Chỉ khi tàu bắt đầu chạy đi, tui mới biết mình vừa bỏ quên máy tính xách tay của mình. Để tiến lên một vị trí vượt trội trong một cuộc thi, về mặt thể chất hay nghĩa bóng. Đó là cổ và cổ trong hầu hết cuộc đua, nhưng chiếc xe màu xanh vừa lùi lại trong vòng đua cuối cùng. Tỷ số được giữ nguyên trong phần lớn thời (gian) gian của trận đấu, nhưng đội chủ nhà bắt đầu gỡ hòa với mục tiêu trên sân của mình trong hiệp thứ ba .. Xem thêm: sân khách, kéo kéo đi
1. Di chuyển ra xa hoặc rút lui, như trong Xe hơi vừa lùi ra khỏi lề đường. [Giữa những năm 1900]
2. Tiến lên phía trước hay phía trước, như trong con ngựa của Ngài vừa kéo đi và dẫn đầu. . Xem thêm: bỏ đi, kéo kéo đi
v.
1. Để vẽ hoặc kéo một cái gì đó hoặc một ai đó ra xa một cái gì đó hoặc một ai đó: Cô ấy mở hộp và nhẹ nhàng kéo các lớp giấy lụa ra. Anh kéo tay đứa trẻ ra khỏi bếp nóng.
2. Để di chuyển ra xa hoặc lùi lại; rút lui: Khi tui cúi xuống lau mặt cho đứa trẻ, nó vừa kéo đi. Cô cố gắng ngăn anh ta đi, nhưng anh ta vừa tránh xa cô.
3. Để bắt đầu di chuyển với tư cách là một phương tiện: Cô ấy để ý biển số của chiếc xe khi nó đang lùi ra xa. Chúng tui vẫy tay chào tạm biệt khi thuyền rời bến.
4. Để tiến về phía trước: Con ngựa kéo đi trong đoạn đường cuối cùng và giành chiến thắng trong cuộc đua.
. Xem thêm: đi, kéo. Xem thêm:
An pull away idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pull away, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pull away