pull a muscle Thành ngữ, tục ngữ
pull a muscle
injure a muscle, strain a muscle One of our best players pulled a muscle and can't play tonight. kéo cơ
Vận động quá mức hoặc căng cơ, dẫn đến chấn thương. Tôi nghĩ rằng tui đã kéo một cơ bắp khi tui đang đẩy xe cho thợ máy. Đảm bảo rằng bạn kéo căng và khởi động trước khi bắt đầu chạy — bạn bất muốn kéo cơ .. Xem thêm: kéo cơ, kéo kéo cơ
để căng cơ và người tập bị đau. Tôi bị co cơ ở lưng và bất thể chơi gôn hôm nay .. Xem thêm: cơ, kéo. Xem thêm:
An pull a muscle idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pull a muscle, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pull a muscle