Nghĩa là gì:
pocket veto
pocket veto /'pɔkit'vi:tou/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phủ quyết ngầm (ỉm một dự luật không ký, cho đến khi hết nhiệm kỳ)
pocket veto Thành ngữ, tục ngữ
pocket veto
pocket veto
The implied veto of a bill by the President of the United States or by a state governor or other executive who simply holds the bill without signing it until the legislature has adjourned. For example, The President used the pocket veto to kill the crime bill. This expression dates from the 1830s and alludes to putting the unsigned bill inside one's pocket. quyền phủ quyết bỏ túi
1. danh từ Việc ngăn cản gián tiếp nhưng có hiệu quả hoặc ngầm ngăn một dự luật lập pháp trở thành luật bằng cách từ chối đưa nó trở lại quốc hội hoặc quốc hội cho đến khi chúng bị hoãn lại. Tại Hoa Kỳ, sự hoãn lại này phải diễn ra trong vòng mười ngày kể từ ngày dự luật được chuyển cho tổng thống ký. Tổng thống vừa nói rõ rằng ông sẽ thực hiện quyền phủ quyết nhỏ đối với bất kỳ dự luật tài trợ nào bất đáp ứng yêu cầu của ông về chuyện tăng ngân sách quân sự. động từ Để gián tiếp ngăn cản một dự luật lập pháp trở thành luật bằng những cách như vậy. Mặc dù tổng thống tuyên bố vừa bỏ túi phủ quyết dự luật, nhưng diễn giả của hạ viện vừa nói rõ rằng cuộc họp quốc hội sẽ bất diễn ra trước ngày thứ 10 theo yêu cầu, và do đó dự luật sẽ được đưa trở lại quốc hội và vẫn để ngỏ cho một cuộc bỏ phiếu ghi đè .. Xem thêm: abridged abridged veto
Hàm ý phủ quyết đối với dự luật của Tổng thống Hoa Kỳ hoặc của thống đốc blast hoặc hành pháp khác, người chỉ nắm giữ dự luật mà bất ký cho đến khi cơ quan lập pháp hoãn lại. Ví dụ, Tổng thống vừa sử dụng quyền phủ quyết bỏ túi để tiêu diệt dự luật tội phạm. Biểu thức này có từ những năm 1830 và đen tối chỉ chuyện bỏ tờ trước chưa ký vào túi của một người. . Xem thêm: bỏ túi. Xem thêm:
An pocket veto idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pocket veto, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pocket veto