Nghĩa là gì:
pipe dream
pipe dream /'paipdri:m/- danh từ
- ý nghĩ viển vông; kế hoạch không thiết thực
pipe dream Thành ngữ, tục ngữ
pipe dream
an unrealistic plan He always has a lot of pipe dreams about what he wants to do in the future.
pipe dream|dream|pipe
n., informal An unrealizable, financially unsound, wishful way of thinking; an unrealistic plan. Joe went through the motions of pretending that he wanted to buy that $250,000 house, but his wife candidly told the real estate lady that it was just a pipe dream.
Compare: PIE IN THE SKY. ước mơ viển vông
Một ước mơ hoặc ý tưởng bất thể thực hiện được. Nhiều người nói rằng đạt được hòa bình thế giới là một giấc mơ viển vông bởi vì con người quá sai lầm trong argumentation và cảm xúc của họ. một mong muốn hoặc một ý tưởng bất thể đạt được hoặc bất thể thực hiện được. (Từ những giấc mơ hoặc sự hiện thấy do hút một tẩu thuốc phiện.) Đi đến Tây Ấn là một giấc mơ viễn vông. Chúng tui sẽ bất bao giờ có đủ tiền. Hy vọng giành được nhiều trước của bạn chỉ là một giấc mơ viển vông. Xem thêm: dream, aqueduct aqueduct dream
Một ý niệm viển vông hay hy vọng viển vông, như tui muốn có một ngôi nhà trên núi và một cái khác ở bờ biển, nhưng đó chỉ là một giấc mơ viển vông. Đề cập đến những tưởng tượng khi hút một tẩu thuốc phiện, thuật ngữ này vừa được sử dụng lỏng lẻo hơn kể từ cuối những năm 1800. Xem thêm: giấc mơ thấy tẩu thuốc giấc mơ đường ống
Nếu bạn mô tả điều gì đó mà ai đó muốn làm hoặc xảy ra như một giấc mơ tẩu thuốc, bạn có nghĩa là nó bất thực tế và có thể sẽ bất xảy ra. Ôi, Toddy, đó là một giấc mơ viển vông. Các ngân hàng sẽ bất cho bạn vay loại trước đó. Ông cho biết các số liệu cho thấy đường băng thứ ba tại sân bay vẫn chỉ là một giấc mơ viễn vông. Lưu ý: Cụm từ này đề cập đến loại ý tưởng mà ai đó có thể có khi họ đang hút ma túy trong tẩu. Xem thêm: dream, aqueduct a aqueduct dream
một hy vọng, niềm tin, kế hoạch, v.v. có lẽ sẽ bất bao giờ thành hiện thực: Cô ấy có ước mơ viễn vông về chuyện trở thành một ngôi sao nhạc pop. Cụm từ này đen tối chỉ chuyện hút ma túy thuốc phiện, giúp bạn ngủ và mang đến cho bạn những giấc mơ mạnh mẽ. trong những giấc mơ của bạn ngôi nhà trong mơ mơ ước mảnh vỡ của trí tưởng tượng, một những người bạn vui vẻ có thế giới theo đuôi có thế giới theo đuôi
An pipe dream idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pipe dream, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pipe dream