or something Thành ngữ, tục ngữ
bail someone or something out
help or rescue The government has decided to bail out the troubled bank.
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
great one for something
a great enthusiast for something My friend is a great one for staying up all night and watching horror movies.
gun for something
try very hard to get (prize or promotion etc.) He has been gunning for the new sales job for a long time.
have had it (with someone or something)
can
hold out for something
refuse to give up, keep resisting The famous basketball star is holding out for a large salary increase.
make a beeline for something
hurry directly somewhere When he enters the cafeteria he always makes a beeline for the dessert section.
make room for someone or something
arrange space for He made room for the new computer in the spare room.
make up for something
compensate for a loss or mistake I have to work hard in order to make up for the loss from the poor sales.
pay an arm and a leg for something
pay a high price for something I paid an arm and a leg for my car but I am not very happy with it.
play (someone) for something
treat someone as something, act toward someone as something He was trying to play me for a fool but I could easily see what he was trying to do.
put in for something
apply for something I put in for a transfer to another department of our company but it was refused.
send away for something
write a letter asking for something I sent away for some postage stamps but they haven't arrived yet.
sick of (someone or something)
bored with, dislike I think that she is sick of working overtime every day.
or something
showing that the speaker is not sure(不能十分肯定)或是什么;或是做点什么
Don't idle away your time;do some writing or something.别虚度光阴,写点东西或是做点别的什么事儿。
Haven't seen you for a long time.Have you been on business or something?好久没见你了。是出差了还是怎么的?
take the rap for something
take the blame for something: "They made a mistake, but we had to take the rap for it."
do by someone or something|do by
v. To deal with; treat.

Used with a qualifying adverb between "do" and "by".
Andy's employer always does very well by him. hoặc cái gì đó
Được thêm dưới dạng thẻ vào cuối câu để nhấn mạnh sự bất chắc chắn của một người về ai đó hoặc điều gì đó. Tôi cá là Tom có thể giúp chúng tôi. Cha của anh ấy là một chính trị gia (nhà) hoặc một luật sư hoặc một cái gì đó — một người có tầm ảnh hưởng nào đó, trong tất cả trường hợp! Đây là một trò đùa hay một cái gì đó? Bởi vì nó chẳng buồn cười chút nào .. Xem thêm: article
or article (đại loại như vậy)
Hoặc điều gì đó tương tự hoặc tương tự như điều vừa được nói. (Được sử dụng để diễn đạt rằng những gì vừa nói chỉ là một ví dụ có thể xảy ra, nếu bất người nói bất chắc chắn chính xác về điều đó.) A: "What do you appetite to do this dark?" B: "Chúng tui có thể đi ăn tối hoặc gì đó, nếu bạn thích." Tôi bất chắc chồng của John làm nghề gì để kiếm sống; Tôi nghĩ anh ấy là một nhà văn hay lớn loại như vậy .. Xem thêm: article
or article
(không chính thức) hoặc một thứ tương tự khác: Bạn có muốn uống cà phê hay gì đó không? ♢ Tại sao bạn bất nói với cô ấy? Bạn có sợ cô ấy hay điều gì đó không? ♢ Cùng đi dạo hay gì đó .. Xem thêm: cái gì đó. Xem thêm: