Nghĩa là gì:
disoblige
disoblige /'disə'blaidʤ/- ngoại động từ
- không quan tâm đến ý muốn (của ai), làm trái ý, làm phật ý, làm mếch lòng
oblige Thành ngữ, tục ngữ
much obliged
very thankful, very grateful, thanks a million """You can stay with us until your wounds heal,"" she said. ""Much obliged, Ma'am,"" I replied."
obliged to
1.required to不得不
He was obliged to leave his home town 30 years ago. 30年前他被迫离开了家乡。
They were obliged to give up the chance.他们不得不放弃这次机会。
2.acknowledging a favor received 感激
I will be much obliged to you for an early reply.尽早赐复,不胜感激。
We are much obliged to you for your help.我们非常感谢你的帮助。
An oblige idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with oblige, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ oblige