miss a beat Thành ngữ, tục ngữ
heart skip a beat|beat|heart|heart miss a beat|mis
1. The heart leaves out or seems to leave out a beat; the heart beats hard or leaps from excitement or strong feeling.

Often considered trite.
When Paul saw the bear standing in front of him, his heart skipped a beat. 2. To be startled or excited from surprise, joy. or fright.
When Linda was told that she had won, her heart missed a beat.
miss a beat
miss a beat Hesitate momentarily, out of embarrassment or confusion. This expression is most often used in a negative context, as in
He sidestepped the reporter's probe into his personal life without missing a beat, or
Not missing a beat, she outlined all the reasons for her decision. This expression alludes to the regular beat of musical time. [Mid-1900s]
bất bỏ lỡ một nhịp
Để bất bị chậm lại, tạm dừng hoặc đánh mất vị trí của mình, đặc biệt là bất chấp tiềm năng bị phân tâm hoặc gián đoạn. Ông chủ bất bỏ lỡ một nhịp nào trong cuộc họp khi con rể đi bộ muộn 45 phút. Bạn bất thể làm mẹ tui bối rối. Dù bạn cố gắng gây sốc hay làm cô ấy khó chịu, cô ấy cũng bất bao giờ bỏ lỡ nhịp nào .. Xem thêm: đánh bại, bỏ lỡ, bất
lỡ nhịp
Do dự trong giây lát, vì bối rối hoặc bối rối. Cách diễn đạt này thường được sử dụng nhiều nhất trong bối cảnh tiêu cực, chẳng hạn như trong câu chuyện Anh ấy bước sang một bên cuộc thăm dò của phóng viên vào cuộc sống cá nhân của anh ấy mà bất bỏ lỡ một nhịp nào, hoặc Không bỏ lỡ một nhịp nào, cô ấy vừa vạch ra tất cả lý do cho quyết định của mình. Biểu thức này đen tối chỉ nhịp điệu đều đặn của thời (gian) gian âm nhạc. [Giữa những năm 1900]. Xem thêm: beat, absence
absence a exhausted
do dự hoặc chùn bước, đặc biệt là trong những trả cảnh đòi hỏi khắt khe hoặc khi thực hiện chuyển đổi từ hoạt động này sang hoạt động khác .. Xem thêm: beat, miss. Xem thêm: