measure off Thành ngữ, tục ngữ
measure off
mark off by measuring划出;量出
They measured off the area in which they would work.他们划出了他们将要工作的地区。
I asked the shopassistant to measure off two metres of blue corduroy for me.我叫营业员给我量两米蓝灯芯绒。
measure off|measure
v. phr. To mark by measuring. She measured off three yards with which to make the new dress. đo (cái gì đó) tắt
1. Để đo kích thước của một cái gì đó. Đo các đoạn dài ba bottom trên hai chiếc bốn chân đó, và tui sẽ cắt chúng trên cưa bàn. Bạn có thể đo điều này cho tui không? 2. Để xác định chu vi của một vùng nào đó. Hãy đo phần cần sơn lại. Cảnh sát vừa đo đạc khu vực đó để giữ cho người xem bất làm ô nhiễm hiện trường vụ án .. Xem thêm: đo, tắt đo một thứ gì đó
để xác định chiều dài của vật gì đó. Anh ta đo chiều dài của cănphòng chốngvà ghi con số vào sổ tay của mình. Fred đo chiều rộng lớn của ngôi nhà. Fred đo đoạn dây bị đứt và cắt nó bằng dao .. Xem thêm: đo, cắt đo lại
v. Để cô lập, xác định hoặc xác định một số khu vực trong khu vực khác bằng phép đo: Các nhà tiềmo sát đo đạc phần tài sản nơi ngôi nhà sẽ được xây dựng. Các nhà xây dựng vừa đo chính xác từng phần trước khi đổ bê tông.
. Xem thêm: đo lường, tắt. Xem thêm:
An measure off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with measure off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ measure off