map out Thành ngữ, tục ngữ
map out
1.mark out on a map在地图上标出
The staff officers mapped out the area thoroughly.参谋人员在地图上把这个地方清楚地标了出来。
2.plan计划
He has mapped out what he will do.他所要做的事都已计划好了。
We must map our work out carefully for the next three weeks.我们必须仔细地把下3周的工作计划一下。
map out|map
v. phr. To arrange; lay out; plan. The candidate will meet with his campaign manager tomorrow to map out his campaign strategy. vạch ra
Lập kế hoạch cẩn thận hoặc cung cấp các rõ hơn hoặc điều gì đó, đặc biệt là bằng cách thể hiện nó theo một cách nào đó, như bằng cách minh họa hoặc phác thảo nó. Ủy ban vừa vạch ra kế hoạch 5 năm với một trình chiếu mở rộng lớn cho thấy tất cả các cải tiến dự kiến. Nghe này, tui đã vạch ra bản đồ chuyến đi của chúng ta bằng điểm đánh dấu màu đỏ để bạn có thể hiểu được con đường mà chúng ta sẽ đi .. Xem thêm: bản đồ, ra vạch ra thứ gì đó
để vạch ra thứ gì đó cẩn thận , thường là trên giấy. Tôi có một kế hoạch tốt. Tôi sẽ vạch ra cho bạn. Tôi sẽ vạch ra kế hoạch cho bạn .. Xem thêm: map, out map out
v.
1. Lập kế hoạch một cách rõ ràng: Hãy vạch ra cách để trả thành dự án này. Chúng tui đã lập bản đồ cho chuyến đi để bất bị lạc.
2. Để kết hợp hoặc sắp xếp một số thứ vào một bản đồ, kế hoạch hoặc thứ tự rõ ràng: Tôi vừa vạch ra phần đầu và phần cuối của mỗi dự án trên dòng thời (gian) gian này. Những ngôi nhà trên các dãy phố này vừa được lập bản đồ để phá dỡ.
. Xem thêm: bản đồ, ra ngoài. Xem thêm:
An map out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with map out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ map out