look over Thành ngữ, tục ngữ
look over
check, examine, look at I've looked over the report. It contains the data we need.
look over something
inspect, survey or examine Please take some time to look over these documents before you sign them.
look over your shoulder
look to see who is following you He's always looking over his shoulder to see who's after him.
look over|look
v. To look at and try to learn something about; look at every part or piece of or at every one of; examine; inspect; study. I looked hurriedly over the apples in the basket and took one that looked good. Mrs. Jones spent the evening looking over the month's bills and writing checks. When a new boy comes to school, the others usually look him over rather carefully. We looked over several kinds of new cars before deciding.
Compare: ONCE-OVER, SIZE UP. xem qua
1. Để kiểm tra ai đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "look" và "over". Y tá của trường nhìn tui và nói tui vẫn ổn để anchorage lại lớp. Để xem xét hoặc kiểm tra một cái gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "look" và "over". Tôi sẽ xem xét báo cáo của bạn tối nay và phản hồi cho bạn vào sáng mai. Tôi vừa xem qua đất chỉ liên hệ và tất cả thứ có vẻ theo thứ tự .. Xem thêm: xem qua xem xét ai đó hoặc điều gì đó
để xem xét ai đó hoặc điều gì đó. Tôi nghĩ bạn nên để bác sĩ khám cho bạn. Vui lòng xem qua các giấy tờ này .. Xem thêm: xem qua, xem qua
Ngoài ra, hãy nhìn lên và xuống. Kiểm tra hoặc kiểm tra một cái gì đó hoặc một người nào đó. Ví dụ, Jerry đang xem sách khi phát hiện ra lỗi, hoặc Họ nhìn cậu bé mới lên và xuống. Biểu thức đầu tiên có từ giữa những năm 1400, biến thể từ cuối những năm 1800. . Xem thêm: xem qua, xem qua
v.
1. Để hướng ánh nhìn của một người về một số hướng cụ thể hoặc vào một số điều cụ thể: Tôi nghe thấy tiếng động lạ ở bên trái và khi tui nhìn sang, tui thấy TV đang bật.
2. Để xem xét hoặc kiểm tra một cái gì đó, thường là ngắn gọn hoặc tình cờ: Chúng tui đã xem xét đề xuất trước cuộc họp. Tôi cầm biên nhận lên và xem qua trước khi ký.
. Xem thêm: xem qua, qua. Xem thêm:
An look over idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with look over, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ look over