Nghĩa là gì:
leading question
leading question /'li:diɳ'kwestʃn/- danh từ
- câu hỏi khôn ngoan (dẫn đến câu trả lời theo ý muốn)
leading question Thành ngữ, tục ngữ
leading question
leading question
A question worded so as to elicit particular information or a particular answer, as in When are you selling the business? This example assumes that the person is going to sell the business, an action that may not have been established or revealed. This expression originated with a specific meaning in law, that is, “a question that guides a witness toward a desired answer.” In court, this practice is called leading a witness and is forbidden. [Mid-1800s] câu hỏi hàng đầu
Một câu hỏi được trình bày theo cách cụ thể để gợi ý rằng một câu trả lời hoặc một phần thông tin cụ thể là đúng hoặc vừa được thiết lập. A: "Bạn bất nghĩ rằng vănphòng chốngthị trưởng nên làm nhiều hơn nữa để ngăn chặn tham nhũng?" B: "Tôi bực bội khi bị hỏi một câu hỏi hàng đầu như vậy, và tui có thể đảm bảo với bạn rằng chúng tui đang làm tất cả những gì có thể." Cô ấy hỏi tui khi nào tui sẽ đưa cô ấy đi hẹn hò, và tui đã rất ngạc nhiên trước một câu hỏi hàng đầu như vậy .. Xem thêm: lead, catechism a ˌleading ˈquestion
một câu hỏi mà bạn hỏi trong một cách cụ thể để có được câu trả lời bạn muốn: Đó là một câu hỏi hàng đầu. ♢ Luật sư là chuyên gia (nhà) về các câu hỏi hàng đầu. Bạn phải rất cẩn thận khi bạn trả lời chúng .. Xem thêm: dẫn đầu, câu hỏi. Xem thêm:
An leading question idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with leading question, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ leading question