knuckle down Thành ngữ, tục ngữ
knuckle down
work harder, achieve more If you knuckle down and study, you can pass this exam.
buckle down|buckle|knuckle|knuckle down
v. To give complete attention (to an effort or job); attend. They chatted idly for a few moments then each buckled down to work. Jim was fooling instead of studying; so his father told him to buckle down. quỳ xuống
Để bắt đầu làm chuyện gì đó trong một vấn đề vừa xác định. Nếu bạn muốn đạt điểm cao trong học kỳ này, bạn sẽ thực sự cần quỳ xuống và học tập chăm chỉ. để bận rộn làm chuyện gì đó. Tôi muốn bạn bắt tay vào công chuyện và ngừng e sợ về quá khứ. Cố lên. Khuất phục xuống. Hãy bận rộn. Xem thêm: xuống, đốt ngón tay quỳ xuống
1. Hãy áp dụng bản thân một cách nghiêm túc vào một nhiệm vụ hoặc mục tiêu nào đó, như trong bài Giáo sư vừa nhấn mạnh rằng chúng tui phải quỳ xuống và nộp bài vào thứ Sáu. Cả thuật ngữ này và từ cùng nghĩa có vần điệu đều có từ những năm 1860, nhưng cách đen tối chỉ chính xác trong cả hai đều bất rõ ràng.
2. Xem đốt ngón tay dưới. Xem thêm: xuống, address address down
v. Áp dụng bản thân một cách nghiêm túc vào một nhiệm vụ: Chúng ta vừa thư giãn quá lâu rồi — vừa đến lúc chúng ta phải quỳ xuống và trả thành công chuyện này.
Xem thêm: down, address address down
verbXem address down to article Xem thêm: down, address address down
Hãy ứng tuyển vào công chuyện sắp tới. Cụm từ này xuất phát từ trò chơi bi, một trong những trò chơi đường phố nổi tiếng một thời (gian) của trẻ em. Người chơi bắn viên bi “người bắn” của mình bằng cách nắm chặt viên bi trong tay với các đốt ngón tay chạm đất, sau đó tung ra bằng một cái búng tay. Khi đến lượt của một người chơi và sự chú ý của anh ta ở nơi khác, anh ta được nhắc nhở, "Được rồi, quỳ xuống." Một cụm từ tương tự, “thắt dây an toàn” rất có thể xuất phát từ ý tưởng thắt chặt thắt lưng của bạn trước khi thực hiện một nhiệm vụ gian khổ.
An knuckle down idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with knuckle down, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ knuckle down