brush aside Thành ngữ, tục ngữ
brush aside
put away from;treat lightly;ignore;refuse to consider扫除(障碍);漠视;轻视;不予理睬
He brushed all obstacles aside on his way forward.他扫除了前进道路上的一切障碍。
She brushed aside all difficulties and in the end succeeded.她藐视一切困难,最后终于成功了。
Brushing aside all opposition,he put the matter to a vote.他不顾一切反对意见,把那件事付诸表决了。
I don't like being brushed aside like this.我不喜欢让人家这样瞧不起。
brush aside|brush
v. phr. To ignore; give no reply. Brushing aside the editor's comments, the young novelist proceeded with his story, which was subsequently rejected by the publisher. gạt sang một bên
1. Để di chuyển ai đó hoặc một cái gì đó ra khỏi con đường của một người. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "bàn chải" và "sang một bên." Người đàn ông gạt chúng tui sang một bên để anh ta có thể lên xe buýt. Tôi gạt rèm sang một bên và bước vào phòng. Để tình cờ, bất ngờ, hoặc gạt bỏ hoặc phớt lờ ai đó hoặc điều gì đó một cách thô bạo, bất ngờ. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "bàn chải" và "sang một bên." Tôi biết họ còn trẻ, nhưng bạn bất thể gạt câu hỏi của họ sang một bên — họ xứng đáng có câu trả lời. Tôi chưa nhận được phản hồi từ công ty đó, vì vậy tui đoán họ đang gạt lời phàn nàn của tui sang một bên. Xem thêm: sang một bên, gạt gạt ai đó hoặc thứ gì đó sang một bên
1. Lít để đẩy hoặc xô một ai đó hoặc một cái gì đó ra khỏi đường đi. Đừng gạt tui sang một bên. Tôi suýt ngã. Tôi gạt nhánh cây sang một bên, bất nhận ra đó là cây thường xuân độc.
2. Hình. Để loại bỏ ai đó hoặc một cái gì đó; để loại bỏ bản thân khỏi ai đó hoặc điều gì đó; bỏ qua hoặc loại bỏ ai đó hoặc điều gì đó. Bạn bất được gạt vấn đề này sang một bên. Người bán hàng gạt ông già sang một bên và chuyển sang người tiếp theo trong hàng. Xem thêm: gạt sang một bên, gạt gạt sang một bên
Coi thường, phớt lờ, như trong Cô giáo gạt câu hỏi của chúng tui sang một bên. Xem thêm: gạt sang một bên, gạt gạt sang một bên
v.
1. Để đẩy hoặc vẫy một cái gì đó hoặc ai đó ra khỏi đường đi: Tôi gạt đống lộn xộn sang một bên và đặt sách của mình lên bàn. Cảnh sát gạt người dân sang một bên để nhường đường cho tổng thống.
2. Từ chối lắng nghe ai đó hoặc điều gì đó; phớt lờ ai đó hoặc điều gì đó: Tôi tiếp tục phàn nàn, nhưng họ gạt đi sự phản đối của tôi. Bất cứ khi nào tất cả người cố gắng làm phiền tui trong một bữa tiệc, tui chỉ gạt họ sang một bên.
Xem thêm: sang một bên, bàn chảiXem thêm:
An brush aside idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with brush aside, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ brush aside