keep off Thành ngữ, tục ngữ
keep off
1.prevent from coming near使不接近
Mary tends to keep off from people who try to be friendly too suddenly.玛丽一般不去接近那些突然变得亲热起来的人。
2.remain at a distance 勿走近;站在远处
The police told the boys to keep off the grass.警察告诉孩子们勿踏草地。
Keep off!Keep off!The train is moving.闪开!闪开!火车开动了。
Keep your hands off!勿用手摸!
3.(rain,snow,etc.)not begin;be delayed(雨、雪等)不下;推迟
Will the rain keep off until the game?雨会比赛以后才下吗?
I hope the rain will keep off half an hour or so,for I've forgotten ot bring an umbrella.我希望这场雨等半个小时左右再下,因为我忘记带伞了。
4.hinder from approach or attack 阻止;驱散
Smoke will keep off mosquitoes.烟雾可驱散蚊子。
The explorers made a camp fire to keep off wild animals.探险队员们燃起篝火,使野兽不敢走近。
5.not eat or drink;refrain from 不吃;不喝;戒
The only way to get your weight down is to keep off fattening foods,and cut out alcohol altogether.减轻体重的唯一办法,就是不吃会使人发胖的食物,并彻底戒酒。
You'd better try to keep off strong spirits.你最好不喝烈性酒。
6.not mention;avoid不提;避开(话题)
You'd better keep off the religious issues and talk about smoething else.你最好回避宗教问题,讲讲别的内容。
keep off|keep
v. phr. To refrain from entering; stay away from. "Keep off the grass," the sign in the park indicated. tiếp tục
1. Để duy trì thể chất hoặc tránh xa một cái gì đó. Bạn phải cắt cỏ trong khi thuốc diệt cỏ đang được sử dụng. Nếu anh ta giữ tài sản của tôi, tui đã bất nổ súng vào anh ta như dấu hiệu bên ngoài thông báo sẽ xảy ra! Tôi vừa nói với bạn để tránh xa! 2. Để làm cho ai đó hoặc một cái gì đó vẫn còn về thể chất hoặc tránh xa một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "keep" và "off". Bạn có thể làm ơn giữ con mèo của bạn ra khỏi giường của tôi? Giữ bọn trẻ tránh xa những chiếc xích đu cũ kỹ ọp ẹp đó - chúng bất an toàn. Cấm sử dụng hoặc say mê một số chất bất hợp pháp hoặc bất lành mạnh. Tôi sẽ giữ lại tất cả sôcôla và bánh kẹo cho đến ngày cưới. Họ hứa sẽ giúp trả trước thuê nhà miễn là anh ta bất sử dụng ma túy. Để cố gắng tránh hoặc giảm bớt ảnh hưởng của điều gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "keep" và "off". Tôi đang gặp khó khăn để giữ tâm trí của mình khỏi vụ tai nạn. Không thể bật hoặc bật thứ gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "keep" và "off". Tôi bất biết tại sao anh ta nhất quyết giữ điều hòa bất khí tắt khi ở ngoài trời 80 độ. Để đềphòng chốngđiều gì đó hoặc ngăn nó trở thành vấn đề. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "keep" và "off". Chúng ta có thể làm gì để xua đuổi lũ ong này? Xem thêm: accumulate off, off accumulate off (of) (something)
1. Để duy trì thể chất hoặc tránh xa một cái gì đó. Bạn phải cắt cỏ trong khi thuốc diệt cỏ đang được sử dụng. Nếu anh ta giữ tài sản của tôi, tui đã bất nổ súng vào anh ta như dấu hiệu bên ngoài thông báo sẽ xảy ra! Tôi vừa nói với bạn để tránh xa! 2. Cấm sử dụng hoặc say mê một số chất bất hợp pháp hoặc bất lành mạnh. Tôi sẽ giữ lại tất cả sôcôla và bánh kẹo cho đến ngày cưới. Họ hứa sẽ giúp trả trước thuê nhà của anh ấy miễn là anh ấy bất sử dụng ma túy .. Xem thêm: keep, off accumulate addition or article off (of addition or something)
để đảm bảo rằng ai đó hoặc thứ gì đó vẫn còn tắt một ai đó hoặc một cái gì đó. (Của thường được giữ lại trước lớn từ.) Accumulate that woman off of me! Cô ấy bị đen tối ảnh bởi tôi! Làm ơn giữ Timmy ra khỏi ghế dài. Giữ anh ta lại !. Xem thêm: accumulate off, off accumulate off (of something)
to break off something; để tránh xa một cái gì đó. (Của thường được giữ lại trước lớn từ.) Please accumulate off the grass. Đây bất phải là một con đường công cộng! Tránh xa! Tốt hơn hết bạn nên giữ tài sản của tui .. Xem thêm: giữ lại, tắt giữ lại
1. Tránh xa, tránh xa, như trong Cô ấy vừa sử dụng bình xịt bọ để đuổi muỗi. [Giữa những năm 1500]
2. Tránh xa, bất chạm vào hoặc xâm phạm; cùng thời, ngăn bất cho chạm vào hoặc xâm phạm. Ví dụ: Họ treo một tấm biển yêu cầu công chúng bất giữ tài sản của họ, hoặc Hãy giữ chân bạn khỏi ghế sofa. [Cuối năm 1500] Cũng tiễn tay. . Xem thêm: tiếp tục, tắt dừng lại
v.
1. Để tránh xa bề mặt hoặc đất điểm nào đó: Bạn nên tránh xa cầu thang; chúng có thể bị vỡ.
2. Để giữ hoặc bảo trì một thứ gì đó cách xa bề mặt hoặc đất điểm nào đó: Giữ chó của bạn tránh xa bãi cỏ của tôi.
3. Để ngăn chặn điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó bất mong muốn, ở lại hoặc tích tụ vào điều gì đó: Hãy cố gắng bất để những suy nghĩ đó ra khỏi tâm trí của bạn. Tôi vừa tập thể dục hàng ngày, nhưng tui không thể giữ được cân nặng.
4. Để làm cho một cái gì đó bất hoạt động bằng cách để nó vẫn tắt: Tôi luôn tắt đèn khi tui nhìn ra ngoài cửa sổ với các vì sao. Tắt đèn để tiết kiệm điện.
5. Để hạn chế ham muốn thứ gì đó bất lành mạnh, chẳng hạn như thức ăn hoặc ma túy: Tôi vừa bỏ thuốc lá ba năm nay. Tránh ăn vặt và bạn sẽ giảm cân.
. Xem thêm: giữ lại, tắt. Xem thêm:
An keep off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with keep off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ keep off