Nghĩa là gì:
improve
improve /im'pru:v/- ngoại động từ
- cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...)
- to improve one's style of work: cải tiến lề lối làm việc
- to improve one's life: cải thiện đời sống
- lợi dụng, tận dụng
- to improve the occasion: tận dụng cơ hội
- nội động từ
- được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn; tiến bộ
- to improve in health: sức khoẻ tốt hơn lên
- her English improves very quickly: cô ta tiến nhanh về tiếng Anh
- to improve away
- cải tiến để xoá bỏ (những cái chưa tốt...); loại trừ (những cái chưa tốt...) bằng cách cải tiến
- to improve on (uopn)
- làm tốt hơn, hoàn thiện hơn
- this can hardly be improved on: cái đó khó mà làm tốt hơn được
improve Thành ngữ, tục ngữ
improve on
make better改进;改善;改良
I am unable to im prove on his suggestion.我提不出比他更好的建 议了。
This method is better,but can still be im proved upon.这个方法是好 多了,但还可以改进。
She made good marks the first year,but she thought she could improve on them.她第1年成绩很 好,但她认为还可以更好。
improve on|improve|improve upon
v. To make or get one that is better than (another). Dick made good marks the first year, but he thought he could improve on them. Charles built a new model racer for the derby race, because he knew he could improve upon his old one.
improve
improve
improve on
or improve upon
to do or make better than, as by additions or changes
An improve idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with improve, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ improve