Nghĩa là gì:
get by
get by- đi qua
- please let me get by: làm ơn cho tôi đi qua
get by Thành ngữ, tục ngữ
get by
satisfy your needs or demands (usually related to money) He is able to easily get by on his salary because he doesn
get by/scrape by
have just enough money, make do I can get by on very little money, if necessary. I can be frugal.
get by on
survive with minimal resources
"It's nearly impossible to get by on making minimum wage."
get by with
manage with
"You don't need a computer. You can get by with the typewriter."
get by|get
v., informal 1. To be able to go past; pass. The cars moved to the curb so that the fire engine could get by. 2. To satisfy the need or demand. Mary can get by with her old coat this winter. The janitor does just enough work to get by.
Synonym: GET ALONG4. 3. Not to be caught and scolded or punished. The soldier thought he could get by with his dirty rifle. The boy got by without answering the teacher's question because a visitor came in.
Compare: GET AWAY WITH. nhận bằng
1. Để vượt qua một cái gì đó, đặc biệt là một chướng ngại vật hoặc chướng ngại vật nào đó. Bạn có thể di chuyển những hộp đó không? Tôi cần đi bằng xe này. Chúng tui vừa bị tắc đường khi một vụ tai nạn khác xảy ra. Sống với lượng nhu cầu tối thiểu cần thiết để còn tại; hầu như bất đủ sống. Kể từ khi chồng tui mất việc, chúng tui đã ổn định hơn. Để thực hiện vừa đủ tốt để bất thất bại. Bạn sẽ có thể vượt qua với những điểm số này, nhưng chúng chắc chắn sẽ bất đưa bạn vào trường lựa chọn đầu tiên của bạn. Để vượt qua bất được chú ý. Nhanh lên, hãy đi nhờ người bảo vệ trước khi anh ta thức dậy! Wow, tui không thể tin rằng bạn nhận thấy điều đó. Không có gì bằng bạn, hả? 5. Để gây ra hoặc giúp ai đó hoặc điều gì đó đi qua người khác hoặc điều gì đó khác mà bất bị chú ý. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "get" và "by." Bạn đánh lạc hướng người bảo vệ để tui có thể bắt anh trai tui bởi anh ta. Bạn có thực sự nghĩ rằng mình sẽ có thể bắt được một con chó nhờ camera an ninh không? Xem thêm: bằng cách, bắt lấy ai đó hoặc thứ gì đó bởi ai đó hoặc điều gì đó
và bắt ai đó hoặc điều gì đó để đưa ai đó hoặc điều gì đó quá khứ một cuộc thanh tra. Bạn có nghĩ rằng tui có thể lấy được anh họ của tui bởi bộ đội biên phòng? Tôi bất nghĩ mình có thể lấy xúc xích này ở quầy biển quan. Xem thêm: bằng cách, lấy lấy bằng (không có ai đó hoặc thứ gì đó)
để còn tại mà bất có ai đó hoặc thứ gì đó. Tôi bất thể vượt qua nếu bất có bạn. Chúng ta có thể đi bằng được mà bất cần đến hai chiếc ô tô. để đáp ứng các yêu cầu tối thiểu. Tôi vừa trượt hình học, nhưng vừa vượt qua được với điểm D. Tôi vừa tham dự kỳ thi thanh và chỉ vừa đủ điểm.
2. Đi để lấy đi một thứ gì đó. Xem thêm: bằng cách, lấy nhận bằng
(với một số trước nhỏ) để còn tại chỉ với một số trước nhỏ. Tôi bất thể kiếm được nhiều trước như vậy. Đó là một số trước rất nhỏ để sống. Không ai có thể vượt qua được. Xem cũng: bằng cách, lấy lấy bằng
(một người nào đó hoặc một cái gì đó) để vượt qua một ai đó hoặc một cái gì đó. Tôi cần đi đến ngã tư này, và sau đó tui sẽ dừng lại và xem xét lốp xe. Please let me get by. Xem thêm: by, get get by
1. Di chuyển qua, như trong Không có chỗ cho chiếc xe này đi qua.
2. Quản lý để thành công hoặc hòa hợp; cũng vậy, hầu như bất thành công. Ví dụ: Anh ấy đang vượt lên mặc dù anh ấy chỉ làm chuyện nửa thời (gian) gian, hoặc Nếu anh ấy tự nộp đơn, Paul có thể đạt điểm A, nhưng thay vào đó anh ấy chỉ vượt qua. [Đầu những năm 1900]
3. Không được chú ý; ngoài ra, nhận được sự chấp thuận hoặc vượt qua kiểm tra. Ví dụ, tui tự hỏi liệu những lỗi này sẽ do người hiệu đính hay Anh ấy hy vọng công chuyện sơn sẽ trôi qua. [Đầu những năm 1900] Xem thêm: by, get get by
v.
1. Để tìm đường đi qua hoặc xung quanh thứ gì đó: Cửa hàng quá đông đúc nên rất khó đi bằng lối vào.
2. Để bất bị ai đó chú ý hoặc bỏ qua: Lỗi do người biên tập, nhưng người hiệu đính vừa mắc phải.
3. Để khiến một thứ gì đó bị ai đó bất chú ý hoặc phớt lờ: Kẻ buôn lậu bất lấy được ma túy bởi người thanh tra.
4. Để thành công ở mức độ chấp nhận được tối thiểu hoặc với số lượng nỗ lực tối thiểu: Khi tui còn học lớn học, tui hầu như bất vượt qua được. Không có cách nào để kiếm trước chỉ với nửa chai kem cho món tráng miệng tối nay.
5. Để thành công trong chuyện quản lý; còn tại: Chúng ta có thể đạt được nếu chúng ta tiết kiệm trước của mình một cách cẩn thận.
Xem thêm: by, getLearn more:
An get by idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get by, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get by