fuss over Thành ngữ, tục ngữ
fuss over
care for too much, pay much attention to Bertha's always fussing over her cats. She even warms their milk.
make a fuss over
show unnecessary nervousness or excitement大惊小怪
Please don't make a fuss over such a thing.请不要为这点小事大惊小怪。
She made a tremendous fuss about it.这件事她闹得满城风雨。
make a fuss over|fuss|make
v. phr. 1. To quarrel about something or someone. I want you kids to stop fussing about who gets the drumstick. 2. To he excessively concerned about someone or something; worry. Let's not fuss over such an insignificant problem! 3. To show exaggerated care or preoccupation about a person or an animal. Aunt Hermione is constantly fussing over her old lapdog. quấy rầy (ai đó hoặc điều gì đó)
Để dành cho ai đó hoặc điều gì đó sự chú ý, tình cảm hoặc lời khen ngợi bất đáng kể. Tôi bất thể chịu được chuyện mọi người quấy rầy cô ấy mỗi khi cô ấy bước vào phòng. Tôi nghĩ rằng hơi kỳ lạ khi có rất nhiều người đang anchorage cuồng với một chiếc điện thoại thông minh mới. Nó chỉ là một công nghệ khác !. Xem thêm: phiền phức, quá quấy rầy ai đó hoặc điều gì đó
để đi đến quá nhiều bận tâm về ai đó hoặc điều gì đó. Dì tui luôn quấy rầy tui và em gái tôi. Bạn dành nhiều thời (gian) gian để vò đầu bứt tóc .. Xem thêm: fuss, over fuss over
v. Để xử lý hoặc đối phó với điều gì đó hoặc ai đó một cách quá chú ý hoặc lo lắng: Đừng bận tâm đến từng rõ hơn — bây giờ chỉ cần trình bày ý tưởng chính. Ông bà nội xúng xính vì đứa cháu mới lớn.
. Xem thêm: fuss, over. Xem thêm:
An fuss over idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fuss over, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fuss over