Nghĩa là gì:
free agent
free agent- danh từ
- người không bị ràng buộc khi hành động
free agent Thành ngữ, tục ngữ
free agent|agent|free
n. A professional player who does not have a contract with a team. The Giants signed two free agents who had been released by the Cardinals.
free agent
free agent
1) A person not under compulsion or constraint, not responsible to any authority for his or her actions. For example, After he quit his job, he decided to pursue the same line of work as a free agent. Originally used to describe a person subject to the philosophic concept of free will (as opposed to determinism), this expression was first recorded in 1662. Later it was extended to mean “someone not under obligation to an authority.”
2) A professional athlete who is free to sign a contract with any team. For example, After he was released from the Yankees, he was a free agent and could shop around for the team that offered the most money. [Second half of 1900s] lớn lý miễn phí
1. Một chuyên gia, đặc biệt là một vận động viên, có thể ký hợp cùng với bất kỳ tổ chức nào mà bất bị hạn chế. Ngôi sao trước vệ sẽ trở thành cầu thủ tự do khi hợp cùng của anh ấy kết thúc sau mùa giải, và tất cả người đều mong anh ấy ký hợp cùng với bất kỳ đội bóng nào cung cấp nhiều trước nhất. Nói cách khác, một người bất có giới hạn nào đối với họ bởi những người khác, cả về mặt nghề nghề hay xã hội. Tôi vừa mới chia tay bạn gái của mình, vì vậy tui lại là một nhân viên tự do !. Xem thêm: miễn phí lớn lý miễn phí
1. Một người bất bị ép buộc hoặc ràng buộc, bất chịu trách nhiệm trước bất kỳ cơ quan có thẩm quyền nào về hành động của mình. Ví dụ, sau khi nghỉ việc, anh ấy quyết định theo đuổi công chuyện tương tự như một nhân viên tự do. Ban đầu được sử dụng để mô tả một người tuân theo khái niệm triết học về ý chí tự do (trái ngược với thuyết định mệnh), cụm từ này lần đầu tiên được ghi nhận vào năm 1662. Sau đó, nó được mở rộng lớn để có nghĩa là "người nào đó bất có nghĩa vụ đối với một cơ quan có thẩm quyền."
2. Một vận động viên chuyên nghề được tự do ký hợp cùng với bất kỳ đội nào. Ví dụ: Sau khi được giải phóng khỏi Yankees, anh ấy là một lớn lý tự do và có thể mua sắm xung quanh cho đội cung cấp nhiều trước nhất. [Nửa cuối những năm 1900]. Xem thêm: miễn phí. Xem thêm:
An free agent idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with free agent, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ free agent