Nghĩa là gì:
foul play
foul play /'faul'plei/- danh từ
- lối chơi trái luật; lối chơi gian lận; lối chơi xấu
- hành động gian trá, hành động phản phúc
foul play Thành ngữ, tục ngữ
foul play
Idiom(s): foul play
Theme: CRIME
illegal activity; bad practices.
• The police investigating the death suspect foul play.
• Each student got an A on the test, and the teacher imagined it was the result of foul play.
foul play|foul|play
n. Treachery; a criminal act (such as murder). After they discovered the dead body, the police suspected foul play. "She must have met with foul play," the chief inspector said when they couldn't find the 12-year-old girl who had disappeared. chơi xấu
Các hành động phạm tội hoặc không đạo đức bất xác định, đặc biệt là bạo lực khi được đánh giá là nguyên nhân có thể gây ra cái chết hoặc mất tích. Nam diễn viên đó thực sự chết vì một cơn đau tim - rốt cuộc thì bất có trò chơi xấu nào cả. Khi số trước đó bị mất, bạn phải bắt đầu nghi ngờ hành vi chơi xấu .. Xem thêm: chơi xấu, chơi chơi xấu
hoạt động bất hợp pháp; thực hành xấu. Cảnh sát điều tra cái chết nghi ngờ chơi xấu. Mỗi học sinh đạt điểm A trong bài kiểm tra, và giáo viên tưởng tượng đó là kết quả của chuyện chơi xấu .. Xem thêm: phạm lỗi, chơi chơi xấu
Hành động bất công bằng hoặc phản bội, đặc biệt là liên quan đến bạo lực. Ví dụ, cảnh sát nghi ngờ anh ta vừa chơi xấu. Thuật ngữ này ban đầu và vẫn được áp dụng cho hành vi bất công bằng trong một môn thể thao hoặc trò chơi và được sử dụng theo nghĩa bóng vào cuối những năm 1500. Shakespeare vừa sử dụng nó trong The Tempest (1: 2): "Chúng tui đã chơi trò xấu nào, mà chúng tui đến từ đó?" . Xem thêm: hôi, chơi. Xem thêm:
An foul play idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with foul play, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ foul play