Nghĩa là gì:
dragon
dragon /'drægən/- danh từ
- người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu...); bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái
- (kinh thánh) cá voi, cá kình, cá sấu, rắn
- bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragoon)
- (thiên văn học) chòm sao Thiên long
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) xe xích kéo pháo
dragon Thành ngữ, tục ngữ
chase the dragon
to smoke heroin by burning the drug on foil and inhaling the smoke through a tube
dragon
dragon
the Dragon
the constellation Draco
dragon lady
dragon lady
A domineering or belligerent woman, as in They called her the neighborhood dragon lady—she was always yelling at the children. This slangy term was originally the name of a villainous Asian woman in Milton Caniff's popular cartoon strip Terry and the Pirates (1934-1973), which ran in many newspapers. It was transferred to more general use in the mid-1900s.
An dragon idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dragon, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ dragon