Nghĩa là gì:
dead end
dead end /'ded'end/- danh từ
- nước bí, tình trạng bế tắc không lối thoát
dead end Thành ngữ, tục ngữ
dead end
the closed end of a road or an impasse The negotiations between the team and the owners have come to a dead end.
come to a dead end
Idiom(s): come to a dead end
Theme: STOP
to come to an absolute stopping point.
• The building project came to a dead end.
• The street came to a dead end.
• We were driving along and came to a dead end.
come to a dead end|come|dead end
v. phr. To reach a point from which one cannot proceed further, either because of a physical obstacle or because of some forbidding circumstance. Our car came to a dead end; the only way to get out was to drive back in reverse. The factory expansion project came to a dead end because of a lack of funds. cuối cùng
1. danh từ Phần cuối của một con đường, lối đi hoặc lối đi khác bất có lối ra hoặc những đoạn khác gắn liền với nó. Tôi biết GPS của mình bị sai khi nó bảo tui rẽ vào một con đường cụt.2. danh từ Mở rộng, một tình huống mà trong đó bất thể tiến triển hoặc thăng tiến hơn được nữa. Tôi e rằng chúng ta vừa đi vào ngõ cụt trong cuộc điều tra của mình. tính từ Cấm hoặc bất cung cấp tiềm năng tiến bộ hoặc thăng tiến. Đôi khi được gạch nối. Jerry quyết định rằng anh ấy bất thể dành thêm một phút nào nữa để làm chuyện ở công chuyện cuối cùng mà bất có tiềm năng được thăng chức. Cảnh sát vừa nhận được rất nhiều lời dẫn dắt vào ngõ cụt, nhưng bất có gì dẫn họ đến tay kẻ giết người. Động từ Kết thúc theo cách ngăn cản tất cả tiềm năng tiến bộ hoặc thăng tiến hơn nữa. Thường được gạch nối. Con phố này có ngõ cụt phía trước nên chúng ta sẽ phải anchorage đầu lại. Xem thêm: ngõ cụt, ngõ cụt ngõ cụt
1. Một đoạn bất có lối ra, như ở Phố này là ngõ cụt, vì vậy hãy anchorage lại. [Cuối những năm 1800]
2. Một con hẻm bế tắc hoặc mù mịt, bất cho phép tiến triển. Ví dụ, Công chuyện này là một ngõ cụt; Tôi sẽ bất bao giờ có thể thăng tiến. [C. 1920] Xem thêm: dead, end a asleep end
THÔNG THƯỜNG Bạn sử dụng asleep end để nói về tình huống mà bạn bất thể tiến bộ thêm được nữa. Các dấu hiệu cho thấy chính sách kinh tế nổi tiếng thành công của họ có thể sắp đi vào ngõ cụt. Bạn có cảm giác mình vừa đi vào ngõ cụt trong công việc? Lưu ý: Bạn có thể sử dụng blocked để mô tả một công chuyện hoặc tình huống nhàm chán sẽ bất bao giờ dẫn đến bất cứ điều gì thú vị hoặc thành công hơn. Anh ấy vừa bị mắc kẹt trong cùng một công chuyện bế tắc trong suốt hai mươi năm. Bắt đầu công chuyện kinh doanh của riêng bạn là một điều khó khăn nhưng tui đã tuyệt cú vọng để thoát ra khỏi những gì cảm giác giống như một tình huống bế tắc. Lưu ý: Đường cụt là đường bị đóng ở một đầu. Xem thêm: dead, end a asleep ˈend
(không chính thức) một điểm mà bất thể đạt được tiến triển nào nữa: Thiếu manh mối hơn nữa có nghĩa là cuộc điều tra giết người vừa đi vào ngõ cụt. ♢ Anh ấy đang làm một công chuyện bế tắc bất có hy vọng thăng tiến. Xem thêm: dead, endXem thêm:
An dead end idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dead end, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ dead end