dash off Thành ngữ, tục ngữ
dash off
do or finish quickly, leave quickly I will dash off a letter now but then I must go to work.
dash off a note/letter
quickly write a note or letter and send it Josi dashed off a note to her cousin in Toronto - in English.
dash off|dash
v. To make, do, or finish quickly; especially, to draw, paint, or write hurriedly. Ann took out her drawing pad and pencil and dashed off a sketch of the Indians. John can dash off several letters while Mary writes only one. Charles had forgotten to write his English report and dashed it off just before class. gạch ngang
1. Để nhanh chóng rời đi. Trong cách sử dụng này, "gạch ngang" là một cụm từ vừa định sẵn. Tên trộm phóng đi ngay khi nghe thấy tiếng chuông báo động an ninh. Tôi xin lỗi vì vừa phóng đi, nhưng tui sẽ lỡ chuyến xe buýt nếu tui không đi ngay bây giờ. 2. Để làm hoặc làm một cái gì đó một cách nhanh chóng, đặc biệt là để viết, nướng hoặc nấu một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "gạch ngang" và "tắt." Ít nhất, bạn chỉ cần viết thư cho dì Mildred và cảm ơn bà về món quà .. Xem thêm: gạch ngang, tắt gạch ngang (ở đâu đó)
Để nhanh chóng và đột ngột rời đi (đến một nơi nào đó). Tôi chỉ định phóng nhanh đến quán rượu để uống một chút. Cô ấy lao đi ngay khi kỳ thi kết thúc .. Xem thêm: gạch ngang, tắt gạch ngang cái gì đó
để thực hiện hoặc làm chuyện gì đó nhanh chóng. Tôi sẽ giải quyết vấn đề này ngay bây giờ và cố gắng dành nhiều thời (gian) gian hơn với những người còn lại. Tôi sẽ xem liệu tui có thể ăn vội chiếc bánh anh đào trước bữa tối hay bất .. Xem thêm: gạch ngang, tắt gạch ngang
1. Viết hoặc phác thảo một cách vội vàng, như thể tui chỉ viết tắt một lá thư. [Đầu những năm 1700]
2. Vội vàng ra đi, vội vàng khởi hành, như trong Ngài phóng đi như thể đang bị đuổi theo. Cách sử dụng này sử dụng dấu gạch ngang động từ theo nghĩa "chạy nhanh" hoặc "vội vàng", một cách sử dụng có từ khoảng năm 1300. Xem thêm: gạch ngang, tắt gạch ngang
v.
1. Khởi hành vội vàng: Khi chuông reo, anh ta cáo từ khỏi bàn ăn trưa và phóng thẳng đến lớp.
2. Để viết hoặc vẽ một cái gì đó một cách vội vàng: Cô ấy viết vội một mẩu giấy giải thích nơi cô ấy sẽ đi. Anh gửi một bản ghi nhớ cho nhân viên giải thích về quy tắc trang phục mới.
. Xem thêm: gạch ngang, tắt. Xem thêm:
An dash off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dash off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ dash off