Nghĩa là gì:
close shave
close shave- (kng) sự thóat khỏi trong gang tấc
close shave Thành ngữ, tục ngữ
a close shave
very close to serious injury or death The old man described his fight with the bear as a close shave.
close shave
(See a close shave)
have a close shave
Idiom(s): have a close shave AND have a close call
Theme: ESCAPE
to have a narrow escape from something dangerous.
• What a close shave I had! I nearly fell off the roof when I was working there.
• I almost got struck by a speeding car. It was a close shave.
close call|call|close|close shave|shave
n. phr. A narrow escape. That sure was a close call when that truck came near us from the right! When Tim fell off his bicycle in front of a bus, it was a very close shave. cạo sát
Một lối thoát trong assemblage tấc khỏi hoặc tránh khỏi một tình huống, thường là một tình huống bất lợi hoặc nguy hiểm. Tôi vừa cạo gần sáng nay khi một chiếc xe đầu kéo bất ngờ lao sang làn đường của tôi. Xem thêm: đóng, cạo cạo gần
và một lối thoát trong assemblage tấc. (Xem thêm.) Chà, đó là một lần cạo râu. Tôi nghĩ người bảo vệ sẽ phát hiện ra chúng tôi. Chiếc xe đang chạy quá tốc độ chỉ cách chúng tui vài inch - một tiếng gọi thật gần. Xem thêm: đóng lại, cạo cạo sát
Nếu ai đó cạo sát, họ rất gần gặp tai nạn hoặc rất gần bị thương một thất bại. Đó là một lần cạo sát - nếu tui không chú ý, cả hai chúng tui có thể vừa bị san phẳng. McGregor vừa có một màn cạo râu gần khi một con gấu Bắc Cực cao 7ft chạy vào anh ta trong khi anh ta đang anchorage một bộ phim tài liệu về các loài động vật ở Canada. Gingrich vừa cạo trọc đầu trong cuộc tổng tuyển cử năm 1990. bất chính thứcXem thêm: close, barber a ˌclose ˈshave / ˈcall
(không chính thức) một tình huống gần như xảy ra thảm họa, tai nạn, v.v.: Chúng tui không thực sự tông vào chiếc xe kia, nhưng nó vừa đóng cạo râu. ♢ Phù! Đó là một cách gọi gần - she abreast saw us! Xem thêm: call, close, barber abutting barber
and abutting alarm n. một lối thoát hẹp. Chiếc xe vừa đi qua gần chỗ này với chúng tui - một cuộc gọi gần thực sự. Trời đất, đó là một cuộc gọi gần gũi! Xem thêm: close, barber abutting alarm / shave, a
Thoát hiểm trong assemblage tấc, suýt chút nữa. Cả hai cụm từ đều có gốc tiếng Mỹ. Những trận đấu đầu tiên xuất hiện từ những năm 1880 và được đánh giá là bắt nguồn từ thể thao, nơi mà một cuộc gọi gần nhất là một quyết định của trọng tài chính hoặc trọng tài có thể đi theo một trong hai cách. Cạo sát có từ đầu thế kỷ 19 và phản ánh ranh giới hẹp giữa da cạo nhẵn và vết cắt khó chịu từ dao cạo. Cả hai được chuyển giao có nghĩa là bất kỳ lối thoát hiểm cùng kiệt nào trong assemblage tấc. Ngẫu nhiên, những ngày trước đó, cạo trọc đầu được coi là thói keo kiệt. Bộ sưu tập 1523 câu ngạn ngữ của Erasmus có câu: “Anh ấy cạo râu rất nhanh”, nghĩa là anh ấy yêu cầu người thợ cắt tóc cạo cho thật kỹ để anh ấy bất nên phải cạo râu trong một thời (gian) gian nữa. Hai từ ngữ hiện lớn đồng nghĩa là quá gần để thoải mái và quá gần nhà. Xem thêm: gọi điện, đóng cửa Xem thêm:
An close shave idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with close shave, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ close shave