choke back Thành ngữ, tục ngữ
choke back
choke back
Suppress, as in He choked back his tears. [Late 1800s] nghẹn ngào trở lại
Để cố gắng cố gắng ngăn chặn điều gì đó, chẳng hạn như lời nói hoặc nước mắt. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "choke" và "trở lại." Tôi nghẹn ngào hỏi lại bạn trai của cô ấy ngay khi tui nhớ ra rằng họ vừa chia tay. Tôi bất cảm thấy bị ốm cho đến sau khi buổi lễ bắt đầu, vì vậy tui đã phải nôn mửa trở lại trong suốt thời (gian) gian đó .. Xem thêm: anchorage lại, sặc nghẹn lại cái gì đó
cố gắng chiến đấu để giữ thứ gì đó bất trào ra từ miệng của một người, chẳng hạn như tiếng nức nở, nước mắt, lời nói tức giận, nôn mửa, v.v. Tôi cố gắng nén lại những lời khó chịu, nhưng tui không thể. Cô ấy cố nén lại nỗi đau của mình, nhưng dù sao thì nó cũng vừa xuất hiện. Tôi khó mà nghẹn được nước mắt .. Xem thêm: back, nghẹn nghẹn lại
Kìm nén, như trong Anh nghẹn lại nước mắt. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: anchorage lại, sặc nghẹn lại
v. Để kìm nén hoặc kìm nén một điều gì đó, đặc biệt là với nỗ lực rất lớn: Tôi nghẹn ngào nước mắt khi báo tin buồn cho gia (nhà) đình.
. Xem thêm: trở lại, nghẹn ngào. Xem thêm:
An choke back idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with choke back, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ choke back