charge up Thành ngữ, tục ngữ
charge up|charge
informal To accept or remember (something) as a mistake and not worry about it any more.

Often used with "to experience".
He charged off his mistakes to experience. Synonym: CHALK UP.
Compare: CHARGE TO.
charge up
charge up Excite, agitate, stimulate, as in
The new preacher can really charge up the congregation, or
Planning Beth's wedding got her mom all charged up. This term originally was used for narcotic stimulation but now is used more broadly. [Slang; early 1900s]
tính phí
1. Để kích thích hoặc đánh thức. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "charge" và "up". Âm nhạc lớn vừa kích thích người hâm mộ trước khi trận đấu bắt đầu. Một khi bạn thấy cô ấy bị tính phí như thế nào khi nói về nghệ thuật, tui nghĩ bạn sẽ cùng ý rằng đó thực sự là niềm đam mê của cô ấy. Cách kết nối thứ gì đó với nguồn điện hoặc nguồn điện để nó sạc đầy pin. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "charge" và "up". Hãy chụp ảnh bằng điện thoại của bạn — Tôi vẫn đang sạc pin. Mất quá nhiều thời (gian) gian để sạc máy hút bụi bất dây này .. Xem thêm: sạc, tăng
vừa sạc
1. Theo nghĩa đen, có pin đầy. Hãy chụp ảnh bằng điện thoại của bạn — của tui chưa được sạc. 2. Phấn khích và hào hứng. Âm nhạc lớn khiến người hâm mộ phải sạc đầy trong thời (gian) gian chờ của trò chơi. Say xỉn, đặc biệt là với ma túy. Anh chàng đó đang hành động thất thường đến mức anh ta phải bị tính phí — các bạn có thấy anh ta lấy gì không? Xem thêm: tính tiền, tăng trước
tính phí một người nào đó
để kích thích ai đó; để khiến một người nhiệt tình với điều gì đó. (Xem thêm tính phí.) Người nói tính phí đám đông. Anh ấy đọc lại báo cáo, hy vọng bản thân sẽ tích lũy đủ để đưa ra một số nhận xét tích cực .. Xem thêm: tính phí, tăng trước
tính phí
1. Lít [của một cái gì đó chẳng hạn như pin] đầy điện. Pin vừa được sạc đầy. Nếu pin bất được sạc, xe sẽ bất khởi động được.
2. Hình. [Của ai đó] vui mừng; nhiệt tình. Đám đông vừa thực sự bị tính phí. Tom quá mệt mỏi đến mức bất thể tính trước về bất cứ điều gì .. Xem thêm: tính phí, tính phí
tính phí lên
Kích động, kích động, kích thích, như trong Người thuyết giáo mới thực sự có thể tính phí hội thánh, hoặc Lập kế hoạch của Beth đám cưới khiến mẹ cô ấy phải trả tất cả. Thuật ngữ này ban đầu được sử dụng để kích thích gây nghiện nhưng bây giờ được sử dụng rộng lớn rãi hơn. [Tiếng lóng; đầu những năm 1900]. Xem thêm: tính phí, tăng trước
vừa tính phí (lên)
1. mod. hơi quá liều với thuốc. (Thuốc.) Anh ta đang nói nhanh và gật đầu qua lại. Tôi nghĩ anh ta vừa bị buộc tội.
2. mod. say thuốc. (Ma túy.) Paul vừa bị buộc tội sau phiên họp.
3. mod. bị kích thích. Khán giả vừa được tính trước và sẵn sàng cho ngôi sao xuất hiện. . Xem thêm: tính phí, tăng giá. Xem thêm: