Nghĩa là gì:
buns
bun /bʌn/- danh từ
- bánh bao nhân nho; bánh sữa nhỏ
- to take the bun
- (thông tục) chiếm giải nhất; hơn tất cả mọi người
- danh từ
- chú thỏ; chú sóc (nhân cách hoá trong truyện của thiếu nhi)
buns Thành ngữ, tục ngữ
buns
buttocks, bum Tony said Rita has great buns.
get your buns over here
come here quickly, on the double Wade, get your buns over here and sign your name.
work my buns off
work hard every day, work your ass off I work my buns off while he sits around and makes phone calls!
work your buns off
work hard, work steadily If you work your buns off, you can learn these idioms!
An buns idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with buns, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ buns