Nghĩa là gì:
brace
brace /breis/- danh từ
- (kiến trúc) trụ chống, thanh giằng
- đôi
- a brace of pheasants: một đôi gà lôi
- (số nhiều) dây đeo quần, dây brơten; dây căng trống
- (kỹ thuật) cái khoan quay tay; cái vặn ốc quay tay ((cũng) brace and bit)
- ngoại động từ
- móc, chằng, nối cho vững; làm chắc thêm
- (kiến trúc) chống bằng trụ chống, đóng thanh giằng
- (ngành in) đặt trong dấu ngoặc ôm
- (hàng hải) quay hướng (buồm) bằng dây lèo
- gắng (hết sức mình), dốc (hết nghị lực...)
- to brace oneself up; to brace one's energies: gắng hết sức mình, dốc hết sức mình, dốc hết nghị lực
- làm mạnh thêm, làm cường tráng
brace Thành ngữ, tục ngữ
brace
to brace somebody: to grab; to shake up
bracelets
handcuffs
Belt and braces
(UK) Someone who wears belt and braces is very cautious and takes no risks.
brace up
brace up
Also, brace oneself. Summon up one's courage or resolve, as in Brace up, we don't have much farther to go, or Squaring his shoulders, he braced himself for the next wave. This idiom uses brace in the sense of “to bolster” or “to strengthen.” The first term dates from the early 1700s, the variant from about 1500.
An brace idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with brace, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ brace