Nghĩa là gì:
disadvantage
disadvantage /,disəd'vɑ:ntidʤ/- danh từ
- sự bất lợi; thế bất lợi
- to put somebody at a disadvantage: đặt ai vào thế bất lợi
- sự thiệt hại, mối tổn thất
be at a disadvantage Thành ngữ, tục ngữ
at a disadvantage
in an unfavourable position处境不利
He could not speak English two years ago,which put him at a disadvantage in America. 他两年前不会说英语,这使他当时在美国处于不利地位。
disadvantage
disadvantage
at a disadvantage
in an unfavorable situation (for doing something) gặp bất lợi
Ở vị trí bất lợi so với những người khác. Họ vừa biết trong nhiều tuần, nhưng bây giờ tui mới nhận được tất cả thông tin này — tui đang gặp bất lợi ở đây. Bạn sẽ gặp bất lợi khi đấu với một người chơi có kỹ năng tốt như Katie .. Xem thêm: Bất lợi khiến ai đó / trở nên khó khăn
khiến ai đó khó thành công: Tôi thiếu kinh nghiệm vừa đặt Tôi ở thế bất lợi so với các ứng viên khác cho công chuyện .. Xem thêm: bất lợi, đặt, ai đó. Xem thêm:
An be at a disadvantage idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be at a disadvantage, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be at a disadvantage