Nghĩa là gì:
baggage
baggage /'bædidʤ/- danh từ
- (quân sự) trang bị cầm tay (của quân đội trong lúc hành quân)
- (thông tục); đùa con mụ vô dụng, con mụ vô tích sự; con ranh con
- impudent baggage: con ranh con, con mặt cứ trơ ra, con ranh con mặt dày mày dạn
baggage Thành ngữ, tục ngữ
bag and baggage
everything you own, all of one's possessions The next day, he moved into her apartment - bag and baggage.
bag and baggage|bag|baggage
adv., informal With all your clothes and other personal belongings, especially movable possessions; completely. If they don't pay their hotel bill they will be put out bag and baggage.
An baggage idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with baggage, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ baggage