Nghĩa là gì:
great war
great war- danh từ
- Đại chiến thế giới lần 1 (1914 - 1918), Đệ nhất thế chiến
at war Thành ngữ, tục ngữ
at war
in the state of armed struggle在交战中
The two countries were at war for 8 years.这两个国家打了 8年仗。 chiến tranh
1. Hiện đang tham gia (nhà) chiến đấu vũ trang, cũng như giữa các quốc gia. Hai nước vừa có chiến tranh trong gần 40 năm, với rất nhiều sinh mạng của cả hai bên. Hiện đang xảy ra bất cùng gay gắt hoặc gay gắt giữa hai bên. Tôi vừa chiến tranh với người hàng xóm của mình về nơi kết thúc bãi cỏ của chúng tui kể từ khi tui chuyển đến. Tham gia (nhà) vào một cuộc xung đột nội tâm, tức là xung đột bên trong tâm trí hoặc lương tâm của một người. Tôi vừa chiến đấu với chính mình về chuyện phải làm gì với số trước mà tui tìm thấy. Tôi giữ nó hay tui nộp nó cho cảnh sát ?. Xem thêm: war at war
Xung đột vũ trang; cũng trong trạng thái bất đồng. Thuật ngữ này có thể được sử dụng theo nghĩa đen, thường là các nước hoặc các nhóm nhỏ hơn tham gia (nhà) vào các cuộc chiến vũ trang, cũng như theo nghĩa cường điệu, mô tả một bất cùng nhẹ là "chiến tranh" và theo nghĩa bóng, là một cuộc xung đột nội tâm. Ví dụ, Người Hy Lạp và người Thổ Nhĩ Kỳ vừa chiến tranh trong nhiều năm (theo nghĩa đen); Hai bên gia (nhà) đình tranh cãi về hóa đơn tổ chức tiệc cưới (hyperbolic); và, như Shakespeare đưa nó vào Measure for Measure (2: 2): "Tôi đang có chiến tranh 'ý chí và sẽ không' (xung đột nội tâm của sự do dự). [Cuối những năm 1300]. Xem thêm: war at war
Trong trạng thái xung đột hoặc tranh chấp đang diễn ra .. Xem thêm: war. Xem thêm:
An at war idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with at war, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ at war