appeal to Thành ngữ, tục ngữ
appeal to
1.ask for a reconsidered judgement上诉
He appealed to the Supreme Court.他向最高法院上诉。
2.attract;seem good to有感染力;有吸引力
Does this piece of music appeal to you?你喜欢这首乐曲吗?
Your argument appeals to us.你的论点使我们很感兴趣。
3.look for support in sth.求助于;诉诸于
They appealed to arms to settle the disturbance in the city.他们诉诸武力来解决这个城市的动乱。
The government appealed to the people for support.政府呼吁人们给予支持。
4.make an earnest request of向…提出恳求
They appealed to him to abandon the idea.他们请求他放弃这个想法。
The prisoner appealed to the judge for mercy.罪犯向法官恳求宽大处理。 kháng nghị
1. Để yêu cầu một điều gì đó, thường là khẩn cấp hoặc khẩn cầu Khiếu nại với các dân biểu của bạn nếu bạn thực sự muốn thuế thấp hơn. Để khơi dậy sự quan tâm hoặc đánh giá cao của một người. Những anh chàng cao ráo, tóc đen luôn hấp dẫn tôi. Phong cách kiến trúc đó bất hấp dẫn tôi. Để cộng hưởng với sở thích hoặc cảm xúc cụ thể của một người. Vẻ đẹp trong văn xuôi của cô ấy lôi cuốn sự nhạy cảm thơ ca của tôi. Ý tưởng về luật mạnh hơn cho tội phạm hấp dẫn tui với tư cách là một người mẹ .. Xem thêm: kháng cáo kêu gọi ai đó
để làm hài lòng hoặc thu hút ai đó. Thức ăn nhanh bất hấp dẫn tôi. Ý tưởng về một kỳ nghỉ đến Florida vào mùa đông này hấp dẫn tui rất nhiều .. Xem thêm: hấp dẫn hấp dẫn
v.
1. Để đưa ra yêu cầu nghiêm túc hoặc khẩn cấp đối với ai đó hoặc điều gì đó: Các công dân vừa khiếu nại với thị trưởng của họ để cố gắng tìm ra giải pháp cho cuộc khủng hoảng nhà ở.
2. Để trở nên thú vị hoặc hấp dẫn đối với ai đó: Kiểu quần áo mới này bất hấp dẫn tôi; Tôi thích thời (gian) trang cũ hơn.
. Xem thêm: kháng cáo. Xem thêm:
An appeal to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with appeal to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ appeal to