Nghĩa là gì:
acquired
acquire /ə'kwaiə/- ngoại động từ
- được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
- to acquire a good reputation: được tiếng tốt
- acquired characteristic: (sinh vật học) tính chất thu được
- an acquired taste: sở thích do quen mà có
acquired Thành ngữ, tục ngữ
acquired taste
acquired taste
Something one learns to like rather than appreciates immediately. For example, Because it is so salty, caviar for many individuals is an acquired taste, or With its lack of decorative detail, this china pattern is definitely an acquired taste. [Mid-1800s]
An acquired idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with acquired, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ acquired