Nghĩa là gì:
adpcm
adpcm- Trong đa phương tiện, đây là một phương pháp nén tín hiệu xoay chiều theo kỹ thuật số, trong đó sự khác nhau giữa các mẫu lấy liên tiếp được mã hoá khác với các giá trị thực của chúng
PC Thành ngữ, tục ngữ
PC
Personal Computer The PC industry has been growing rapidly in recent years.
popcorn brain
one who has not learned to think, an airhead When I forgot my phone number they called me popcorn brain.
upchuck
vomit, puke, barf, hork Please hand me the paper towel. Baby upchucked on my sweater.
MPC-60
Akai MPC-60 sampling sequencer/drum machine, Akai's answer to the SP-12, popular especially in the early 90's. Most hip-hop producers have a machine of the MPC-series
An PC idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with PC, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ PC