where is the pair to this sock?: chiếc tất kia đâu rồi?
(chính trị) cặp (nghị sĩ ở hai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu); người kết đôi (một trong hai nghị sĩ ở hai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu)
I cannot find a pair: tôi không tìm được người kết đôi (trong việc bỏ phiếu)
in pairs
từng đôi, từng cặp
pairs of stairs
pair of steps
cầu thang, tầng gác
that is another pair of shoes
đó lại là vấn đề khác
ngoại động từ
ghép đôi, ghép cặp
cho yêu nhau, cho lấy nhau (đôi trai gái)
nội động từ
kết đôi, sánh cặp
yêu nhau, lấy nhau (đôi trai gái); kết đôi với nhau (con đực con cái, con trống con mái)
to pair off
ghép từng đôi một; hợp thành từng đôi; kết đôi (trong việc thoả thuận không bỏ phiếu ở nghị trường)
An pair antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pair, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của pair