Từ trái nghĩa của elder

Alternative for elder

elders

Từ đồng nghĩa: older, senior,

Từ trái nghĩa: junior, younger,

older, elder, oldest, eldest, olds

Từ đồng nghĩa: abandoned, aged, ancient, antique, elderly, former, mature, obsolete, outworn, stale,

Từ trái nghĩa: new, young,

Tính từ

Opposite of being of advanced years in age

Từ đồng nghĩa của elder

elder Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock