Từ đồng nghĩa của kaftan

Alternative for kaftan

kaftan /'kæftən/ (kaftan) /kæf'tɑ:n/
  • danh từ
    • áo captan (áo dài của người Thổ nhĩ kỳ, có thắt ngang lưng)

Danh từ

A garment worn over the torso, with or without sleeves, and of various lengths reaching from the hips to the ankles

Từ trái nghĩa của kaftan

kaftan Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock