Nghĩa là gì: hypermetropiahypermetropia /'haipə:mi'troupjə/
danh từ
(y học) chứng viễn thị
Từ đồng nghĩa của hypermetropia
Alternative for hypermetropia
hypermetropia /'haipə:mi'troupjə/
danh từ
(y học) chứng viễn thị
Danh từ
A disorder of the vision where the eye focusses images behind the retina instead of on it, so that distant objects can be seen better than near objects
An hypermetropia synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hypermetropia, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của hypermetropia