vote through Thành ngữ, tục ngữ
vote through
pass by voting表决通过
The assembly has voted the new reforms through.大会投票通过了新的改革方案。 bỏ phiếu thông qua
Để thông qua, phê chuẩn hoặc cho phép điều gì đó được thông qua hoặc tiến hành thông qua một cuộc bỏ phiếu có tổ chức chính thức. Đảng của họ vừa cố gắng bỏ phiếu thông qua một số cải cách thuế trong 10 năm qua. Sẽ bất có chuyện quốc hội bỏ phiếu thông qua một dự luật gây tranh cãi vào thời (gian) điểm như thế này .. Xem thêm: thông qua, bỏ phiếu bỏ phiếu thông qua
để đạt được điều gì đó thông qua một bộ thủ tục bằng cách bỏ phiếu ủng hộ nó. Họ vừa không thể bỏ phiếu thông qua dự luật. Họ vừa bỏ phiếu thông qua dự luật .. Xem thêm: thông qua, bỏ phiếu bỏ phiếu thông qua
v. Để xử phạt, phê chuẩn hoặc thông qua điều gì đó bằng cách biểu quyết: Thượng viện vừa nhất trí biểu quyết thông qua các cải cách. Các nhà lập pháp đang bỏ phiếu thông qua dự luật cấm hút thuốc ở hầu hết các bất gian công cộng.
. Xem thêm: thông qua, bình chọn. Xem thêm:
An vote through idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with vote through, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ vote through