Nghĩa là gì:
unconscious
unconscious /ʌn'kɔnʃəs/- tính từ
- không biết; vô ý thức; không tự giác
- to be unconscious of something: không biết chuyện gì
- bất tỉnh, ngất đi
- to become unconscious: ngất đi
- danh từ
- the unconscious tiềm thức
unconscious Thành ngữ, tục ngữ
unconscious
unconscious
the unconscious
Psychoanalysis the sum of all thoughts, memories, impulses, desires, feelings, etc. of which the individual is not conscious but which influence the emotions and behavior; that part of one's psyche which comprises repressed material of this nature
An unconscious idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with unconscious, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ unconscious