Nghĩa là gì:
Turning point
Turning point- (Econ) Điểm ngoặt
+ Điểm trong chu kỳ kinh doanh khi TRẠNG THÁI MỞ RỘNG của chu kỳ được thay thế bằng trạng thái thu hẹp hoặc ngược lại. Điểm đỉnh và điểm đáy được goi là các bước ngoặt.
turning point Thành ngữ, tục ngữ
the turning point
the second or minute when things go better or worse, tip the scales When Tanya hit the ball over the fence - that was the turning point in the game.
turning point
(See the turning point) bước ngoặt
Thời điểm mà một số sự kiện, hoạt động, tình huống, điều kiện, v.v., bắt đầu hoặc có thể thay đổi hoặc đảo ngược hướng đi. Tôi ít biết rằng cuộc gặp gỡ sẽ đánh dấu một bước ngoặt lớn trong sự nghề của tôi. Chúng tui hy vọng rằng loại thuốc mới này sẽ chứng minh được bước ngoặt trong chuyện điều trị căn bệnh của cô ấy. Bước ngoặt đến khi đội trưởng của đội ghi một bàn thắng tuyệt cú vời từ giữa sân. Sau đó, có vẻ như tất cả động lượng đều chuyển về phía họ .. Xem thêm: điểm, bước ngoặt * bước ngoặt
Hình. thời (gian) điểm mà tất cả thứ có thể thay đổi; một điểm mà tại đó sự thay đổi của khóa học là có thể hoặc mong muốn. (Ban đầu là biển lý. Hình trên hình ảnh một con tàu đang tiến đến một điểm mà một sự thay đổi đường đi vừa được lên kế hoạch. bất còn đủ tiềm năng thanh toán cho chiếc xe của anh ấy nữa. Tôi nghĩ chúng ta vừa đến một bước ngoặt và từ đó nên phải có một số cải tiến .. Xem thêm: point, turn. Xem thêm:
An turning point idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with turning point, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ turning point