Nghĩa là gì:
hairy
hairy /'heəri/- tính từ
- có tóc, có lông; rậm tóc, rậm lông
- hairy about (at, in) the heed (the fetlocks)
- (từ lóng) bất lịch sự, thiếu lễ độ; vô giáo dục, mất dạy
things are getting hairy Thành ngữ, tục ngữ
Hairy at the heel
(UK) Someone who is hairy at the heel is dangerous or untrustworthy. tất cả thứ đang trở nên rậm rạp
Tiếng lóng Có gì đó đang trở nên căng thẳng hoặc khó chịu. Mọi thứ đang trở nên rậm rạp trong đó. Giữa họ vẫn còn rất nhiều căng thẳng vì vụ ly hôn. Hãy nhìn tất cả tuyết đang rơi này! Mọi thứ sẽ sớm trở nên lông lá trên các con đường .. Xem thêm: get, hairy, thing. Xem thêm:
An things are getting hairy idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with things are getting hairy, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ things are getting hairy