tell on someone Thành ngữ, tục ngữ
tell on someone
reveal the activities or wrongdoings of someone by telling others She told on her brother for eating the cake. kể về (một)
1. Báo cáo hành vi sai trái hoặc xấu của một người cho người có chức vụ quyền hạn hoặc người bị ảnh hưởng bởi hành vi đó. (Người này có thể được chỉ định giữa "kể" và "bật".) Chúng tui đã e sợ rằng anh ấy sẽ nói với chúng tôi, vì vậy chúng tui đã trả trước để anh ấy giữ im lặng. Oái, đau quá! Tôi đang nói với mẹ về bạn! Người tố cáo bị coi như một kẻ xấu số trong ngành vì vừa kể tội người chủ cũ của anh ta vì tội trốn thuế doanh nghiệp. Để bắt đầu cho thấy một tác động tiêu cực mà một cái gì đó đang có đối với một. Gần đây Charles thực sự thấy rõ tình trạng thiếu ngủ do có hai con nhỏ. Sự phụ thuộc ngày càng tăng của người tiêu dùng vào các thiết bị di động vừa bắt đầu nói về ngành công nghề in .. Xem thêm: on, acquaint acquaint addition on addition
để nói xấu ai đó về ai đó. Tôi sẽ nói với mẹ của bạn về bạn! Tôi sẽ nói với giáo viên về bạn !. Xem thêm: trên, nói với nói với ai đó
để báo cáo hành vi xấu của ai đó; để xé nát một ai đó. Nếu bạn làm điều đó một lần nữa, tui sẽ nói với bạn! Xin đừng nói với tôi. Tôi đang gặp đủ rắc rối rồi .. Xem thêm: on, acquaint acquaint on
Tattle on, advice on, như trong Marjorie vừa nói cô ấy sẽ nói với anh ta nếu anh ta kéo tóc cô lần nữa. Thuật ngữ có vẻ hiện lớn này vừa xuất hiện trong bản dịch Kinh Thánh năm 1539 (I Sa-mu-ên 27:11): "Đa-vít vừa cứu cả người nam và người nữ ... vì sợ (ông nói) họ sẽ nói với chúng tôi." . Xem thêm: bật, nói với nói trên
v.
1. Để thông báo cho một số cơ quan có thẩm quyền rằng ai đó vừa cư xử tồi tệ hoặc bất hợp pháp: Người gác cổng nói với giáo viên về chuyện tôi viết trên bàn. Chúng tui không muốn nói với bạn bè của chúng tui về hành vi trộm cắp. Tôi vừa hứa sẽ bất nói với anh trai tui vì vừa ăn bánh trước bữa tối.
2. Có ảnh hưởng hoặc tác động đến ai đó hoặc điều gì đó: Sự căng thẳng khi làm chuyện nhiều giờ liền bắt đầu nói với chủ cửa hàng.
. Xem thêm: on, tell. Xem thêm:
An tell on someone idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tell on someone, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tell on someone