Nghĩa là gì:
stump
stump /stʌmp/- danh từ
- gốc cây (còn lại sau khi đốn)
- mẩu chân cụt, mẩu tay cụt
- (số nhiều)(đùa cợt) chân, cẳng
- stir your stumps!: quàng lên!, mau lên!
- (thể dục,thể thao) cọc gôn (crickê)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lùn mập; con vật lùn mập
- bước đi lộp cộp nặng nề; tiếng bước đi lộp cộp nặng nề
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời thách thức, sự thách thức
- to be on the stump
- (thông tục) đang đi diễn thuyết (về chính trị); đang đi cổ động (trước đây thường hay đứng trên một gốc cây)
- up a stump
- (thông tục) không thể nghĩ ra được, không thể trả lời được, bí; bối rối, trong tình trạng khó xử; trong tình trạng tiến lui đều khó
- nội động từ
- đi cà nhắc và lộp cộp, đi lộp cộp nặng nề (như đi chân gỗ)
- đi diễn thuyết khắp nơi (về chính trị, để tranh cử...)
- ngoại động từ
- quay, truy (một thí sinh)
- làm cho (ai) bí
- I am stumped for an answer: tôi không biết trả lời thế nào
- đánh bóng (một bức tranh)
- đi khắp (vùng) để diễn thuyết (vận động chính trị, tranh cử...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vấp (ngón chân...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thách, thách thức
stump Thành ngữ, tục ngữ
stump me
ask me a question I cannot answer, puzzle me The question on the names of the Great Lakes stumped me.
Beyond the black stump
(AU) An Australian idiom idicating that even if you go as far as you can, the black stump is still a little further.
On the stump
When politicians are campaigning for support and votes, they are on the stump.
take the stump|stump|take|take to the stump
v. phr. To travel around to different places making political speeches. The men running for president took to the stump to attract votes.
up a stump|stump|up
adj. phr., slang Stumped; blocked; mixed up or confused in what you are trying to do. Jimmy knows how to add and subtract but fractions have him up a stump.
stump
stump
up a stump
â
Informal unable to act, think, answer, etc.; in a dilemma; perplexed
An stump idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stump, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stump