string together Thành ngữ, tục ngữ
string together
string together
Compose, assemble, as in There's more to devising an effective slogan than stringing together some words. This expression alludes to threading beads on a string. [First half of 1800s] xâu chuỗi lại với nhau
1. Theo nghĩa đen, để kết nối một loạt các thứ với nhau trên hoặc tương tự như một chuỗi. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "chuỗi" và "cùng nhau". Giúp tui xâu chuỗi các chữ cái này lại với nhau để ký hiệu "Chúc mừng sinh nhật" của Sarah. Những đứa trẻ xâu những bông hoa với nhau thành những vòng hoa thô sơ.2. Để soạn, lắp ráp hoặc sắp xếp một thứ gì đó theo một chuỗi, đặc biệt là một cách nhanh chóng, cẩu thả hoặc lộn xộn. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "chuỗi" và "cùng nhau". Chỉ vì bạn có thể xâu chuỗi lại những từ có vẻ khoa trương, có vẻ hàn lâm bất khiến bạn trở thành một học giả. Bài thuyết trình của họ chỉ là một loạt các bức ảnh ngẫu nhiên được ghép lại với nhau. Để làm ra (tạo) ra thứ gì đó bằng cách lắp ráp hoặc sắp xếp thứ gì đó theo chuỗi, đặc biệt là một cách nhanh chóng, cẩu thả hoặc lộn xộn. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "chuỗi" và "cùng nhau". Họ bắt đầu e sợ khi con trai của họ bước sang tuổi thứ sáu và vẫn chỉ có thể xâu chuỗi một câu với nhau. Bạn có thể nói rằng anh ấy vừa xâu chuỗi báo cáo từ một loạt các báo cáo tài chính khác nhau vào phút cuối .. Xem thêm: string, cùng nhau xâu chuỗi một cái gì đó lại với nhau
để kết nối những thứ, chẳng hạn như chuỗi hạt, với nhau, chẳng hạn như với sợi dây. Tôi vừa dành cả buổi chiều để xâu chuỗi các hạt lại với nhau. Những viên ngọc trai của tui bị vỡ và tui phải mang chúng đến một tiệm kim trả để xâu chúng lại với nhau .. Xem thêm: xâu chuỗi, cùng nhau xâu chuỗi lại với nhau
Soạn, ráp, như trong Việc nghĩ ra một khẩu hiệu hiệu quả hơn là xâu chuỗi cùng một số từ. Biểu thức này đen tối chỉ đến chuyện xâu các hạt trên một chuỗi. [Nửa đầu những năm 1800]. Xem thêm: chuỗi, cùng nhau chuỗi cùng nhau
v.
1. Để sắp xếp một thứ gì đó trong một chuỗi hoặc một chuỗi: Câu này bất có ý nghĩa gì — bạn vừa xâu chuỗi một loạt các từ lại với nhau một cách ngẫu nhiên! Họ vừa làm chuyện suốt đêm để xâu những bông hoa lại với nhau để làm ra (tạo) nên những vòng hoa đó.
2. Để làm ra (tạo) ra một thứ gì đó bằng cách sắp xếp thành một chuỗi hoặc một chuỗi: Tôi vừa có thể xâu chuỗi lại với nhau một lý do mỏng manh cho sự trễ kinh kinh niên của mình. Làm thế nào để bạn mong đợi trở thành một luật sư thành công khi bạn hầu như bất thể xâu chuỗi một cuộc tranh luận với nhau?
. Xem thêm: chuỗi, cùng nhau. Xem thêm:
An string together idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with string together, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ string together