nữ binh sĩ của không quân hoàng gia Anh (nhất là dưới cấp sĩ quan)
danh từ
nữ binh sĩ của không quân hoàng gia Anh (nhất là dưới cấp sĩ quan)
straight woman Thành ngữ, tục ngữ
a kept woman
a woman who is paid to live with a man I'm tired of being a kept woman. I want to be free of him.
fallen woman
prostitute, hooker The priest was trying to save the fallen women in his parish.
kept woman
(See a kept woman)
woman to woman
Idiom(s): man to man AND woman to woman
Theme: FRANKNESS
speaking frankly and directly, one person to another. • Let's discuss this man to man so we know what each other thinks. • The two mothers discussed their child-raising problems woman to woman.
Scarlet woman
This idiom is used as a pejorative term for a sexually promiscuous woman, especially an adulteress.
Yesterday's man or Yesterday's woman
Someone, especially a politician or celebrity, whose career is over or on the decline is yesterday's man or woman.
hell has no fury like a woman scorned
hell has no fury like a woman scorned No anger is worse than that of a jilted woman. For example, Nancy has nothing good to say about Tom—hell has no fury, you know. This term is a shortening of William Congreve's lines, “Heav'n has no rage, like love to hatred turn'd, nor Hell a fury like a woman scorn'd” (The Mourning Bride, 1697). Similar lines appear in several plays of the same period. Today the proverb is often shortened even more, as in the example.
1. Một người phụ nữ dị tính. Tôi bất nghĩ rằng có một người phụ nữ thẳng thắn duy nhất tại buổi hòa nhạc. Thành thật mà nói, tui không đi chơi với nhiều phụ nữ thẳng thắn. Một diễn viên nữ hoặc nhân vật mà cô ấy thủ vai có hành động gần như bình thường, điềm đạm hoặc thiếu hiểu biết để thiết lập hoặc phản ứng lại những trò đùa hoặc trò đùa của một nhân vật khác. Hai nữ diễn viên làm ra (tạo) thành bộ đôi hài trả hảo trong phim, với Scarlett Summer trong vai người phụ nữ trả hảo đối với Gene McGillicuddy. Tôi luôn đóng vai phụ nữ thẳng tính trong các bộ phim hài. Tôi chỉ muốn một cái gì đó thú vị hơn một chút hoặc ngoài kia cho vai diễn tiếp theo của tui .. Xem thêm: thẳng, phụ nữ. Xem thêm:
An straight woman idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with straight woman, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ straight woman