Nghĩa là gì:
sporting chance
sporting chance /'spɔ:tiɳ'tʃɑ:ns/- danh từ
- cơ hội có thể thắng có thể bại, cơ hội có thể mất có thể được
sporting chance Thành ngữ, tục ngữ
sporting chance
Idiom(s): sporting chance
Theme: CHANCE
a reasonably good chance.
• If you hurry, you have a sporting chance of catching the bus.
• The small company has only a sporting chance of getting the export order.
sporting chance, a
sporting chance, a
A fair chance for success, as in She thinks she has a sporting chance for being named bureau chief. [Colloquial; late 1800s] thời cơ thể thao
Một tiềm năng rất tốt (đạt được thành công). Tôi vừa thấy anh ấy luyện tập và có thời cơ thể thao là anh ấy sẽ giành chiến thắng trong cuộc thi .. Xem thêm: thời cơ, thể thao thời cơ thể thao
một số tiềm năng thành công .. Xem thêm: thời cơ, thể thao a ˌsporting ˈchance
một thời cơ thành công hợp lý: Tôi biết nó sẽ rất khó khăn, nhưng tui nghĩ rằng tui tham gia (nhà) với một thời cơ thể thao để giành chiến thắng. OPPOSITE: bất có một con mèo trong thời cơ đất ngục. Xem thêm: may rủi, thể thao. Xem thêm:
An sporting chance idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sporting chance, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sporting chance